
Akane Watanabe
Quốc gia
Nhật Bản
Tuổi
31 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 11 Th9 2019
Akane Watanabe (Nhật Bản) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2019. 5 danh hiệu trong sự nghiệp của cô ấy bao gồm 5 danh hiệu khác.
Thành tích
🥇 Super 100🥇 Thử thách quốc tế ×4
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nữ | Đôi nam nữ | Đơn nữ |
|---|---|---|---|
| 2022 | #157 | — | — |
| 2021 | #109 | — | — |
| 2020 | #89 | — | — |
| 2019 | #25 | #177 | — |
| 2018 | #27 | #178 | — |
| 2017 | #30 | #210 | #387 |
| 2016 | #97 | — | #369 |
| 2014 | #123 | #452 | #376 |
| 2013 | #129 | — | #337 |
| 2012 | — | — | #359 |
| 2011 | #238 | — | — |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2019 | Đôi nữ | R32 | — | |
| 2019 | Đôi nữ | R32 | — | |
| 2019 | Đôi nữ | R32 | — | |
| 2019 | Đôi nữ | R16 | — | |
| 2019 | Đôi nữ | 🥇 W | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Misato Aratama | 76 | 54 | 22 | 71% | 2015 – 2018 |
Saori Ozaki | 10 | 6 | 4 | 60% | 2019 |
Taichi Saito | 10 | 6 | 4 | 60% | 2018 |
Mahiro Kaneko | 7 | 2 | 5 | 29% | 2017 |
Shizuka Matsuo | 4 | 3 | 1 | 75% | 2013 |
Yunosuke Kubota | 2 | 0 | 2 | 0% | 2017 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Ayako Sakuramoto | 1 | 3 | 4 | 25% |
Chiharu Shida | 1 | 3 | 4 | 25% |
Yukiko Takahata | 1 | 3 | 4 | 25% |
Nami Matsuyama | 1 | 3 | 4 | 25% |
Chen Qingchen | 1 | 2 | 3 | 33% |
Natcha Saengchote | 3 | 0 | 3 | 100% |
Rira Kawashima | 1 | 2 | 3 | 33% |












