
Aleksandr Nikolaenko
Alexandr Nikolaenko
Quốc gia
Nga
Tuổi
45 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 7 Th7 2017
Aleksandr Nikolaenko (Nga) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2017. 20 danh hiệu trong sự nghiệp của anh ấy bao gồm 20 danh hiệu khác. Đối thủ thường xuyên nhất là Evgenij Dremin (Nga), với 12 lần đối đầu trong sự nghiệp. Đã vô địch RUSSIAN GRAND PRIX 2008 2 lần (2008, 2008).
Thành tích
🥇 Super 100 ×7🥇 Thử thách quốc tế ×6🥇 Giải quốc tế ×7
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nam nữ | Đôi nam |
|---|---|---|
| 2016 | #20 | #31 |
| 2015 | #20 | #29 |
| 2014 | #11 | #32 |
| 2012 | #17 | #53 |
| 2011 | #96 | #133 |
| 2010 | — | #420 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2017 | Đôi nam | R16 | — | |
| 2016 | MD 35 | ? | — | |
| 2014 | Đôi nam | R32 | — | |
| 2013 | Đôi nam | 🥈 F | — | |
| 2013 | Đôi nam | Qual. R16 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Vitaliy Durkin | 169 | 104 | 65 | 62% | 2005 – 2012 |
Valeria Sorokina | 123 | 89 | 34 | 72% | 2008 – 2012 |
Nina Vislova | 60 | 36 | 24 | 60% | 2006 – 2009 |
Andrey Parakhodin | 2 | 1 | 1 | 50% | 2017 |
Svetlana Korotisheva | 2 | 1 | 1 | 50% | 2010 |
Nikolay Ukk | 1 | 0 | 1 | 0% | 2014 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Evgenij Dremin | 11 | 1 | 12 | 92% |
Vitaliy Durkin | 6 | 5 | 11 | 55% |
Chris Langridge | 5 | 3 | 8 | 63% |
Ivan Sozonov | 3 | 4 | 7 | 43% |
Nina Vislova | 5 | 2 | 7 | 71% |
Robert Mateusiak | 1 | 6 | 7 | 14% |
Wojciech Szkudlarczyk | 4 | 3 | 7 | 57% |







