
Andrey Parakhodin
Quốc gia
Nga
Tuổi
35 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 10 Th7 2019
Andrey Parakhodin (Nga) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2019. 3 danh hiệu trong sự nghiệp của anh ấy bao gồm 3 danh hiệu khác.
Thành tích
🥇 Thử thách quốc tế🥇 Giải quốc tế🥇 Giải tương lai
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nam nữ | Đôi nam | Đơn nam |
|---|---|---|---|
| 2020 | — | #380 | — |
| 2019 | — | #131 | — |
| 2018 | #108 | #120 | #433 |
| 2017 | #104 | #155 | #436 |
| 2016 | #103 | #286 | — |
| 2015 | #202 | #234 | #444 |
| 2014 | #90 | #187 | #331 |
| 2013 | #77 | #263 | #311 |
| 2012 | #131 | #154 | #308 |
| 2011 | — | #161 | #282 |
| 2010 | — | #202 | #342 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2019 | Đơn nam | Qual. R32 | — | |
| 2019 | Đơn nam | Qual. R64 | — | |
| 2019 | Đôi nam | R32 | — | |
| 2019 | Đơn nam | Qual. R64 | — | |
| 2018 | Đôi nam | R16 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Anastasiia Akchurina | 44 | 26 | 18 | 59% | 2013 – 2016 |
Nikita Khakimov | 23 | 12 | 11 | 52% | 2017 – 2018 |
Nikolay Ukk | 18 | 11 | 7 | 61% | 2014 – 2019 |
Natalia Rogova | 13 | 8 | 5 | 62% | 2017 |
Tatyana Bibik | 4 | 1 | 3 | 25% | 2013 – 2018 |
Mariya Korobeynikova | 3 | 2 | 1 | 67% | 2010 |
Anatoliy Yartsev | 2 | 1 | 1 | 50% | 2016 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Artem Pochtarev | 0 | 5 | 5 | 0% |
Nikita Khakimov | 0 | 5 | 5 | 0% |
Łukasz Moreń | 0 | 5 | 5 | 0% |
Wojciech Szkudlarczyk | 0 | 5 | 5 | 0% |
Bastian Kersaudy | 1 | 4 | 5 | 20% |
Gennadiy Natarov | 0 | 5 | 5 | 0% |
Léa Palermo | 1 | 3 | 4 | 25% |






