
Amelia Alicia Anscelly
Quốc gia
Malaysia
Tuổi
37 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 19 Th1 2017
Amelia Alicia Anscelly (Malaysia) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2017. 2 Đã giành danh hiệu BWF
Thành tích
🥇 Super 300🥇 Thử thách quốc tế
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nữ | Đôi nam nữ |
|---|---|---|
| 2018 | #322 | — |
| 2017 | #42 | — |
| 2016 | #49 | #140 |
| 2015 | #176 | #79 |
| 2014 | #34 | #64 |
| 2013 | #19 | — |
| 2012 | #22 | #95 |
| 2011 | #27 | #109 |
| 2010 | #23 | #200 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2017 | Đôi nữ | R16 | — | |
| 2016 | Đôi nữ | R16 | — | |
| 2016 | Đôi nữ | 🥈 F | 12,500 | |
| 2016 | Đôi nữ | R16 | — | |
| 2016 | Đôi nữ | 🥈 F | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Soong Fie Cho | 107 | 57 | 50 | 53% | 2010 – 2016 |
Teoh Mei Xing | 23 | 16 | 7 | 70% | 2016 – 2017 |
Razif Abdul Latif | 21 | 10 | 11 | 48% | 2010 – 2012 |
Nairul Suhaida Abdul Latif | 14 | 8 | 6 | 57% | 2008 – 2011 |
Mohd Lutfi Zaim Abdul Khalid | 12 | 6 | 6 | 50% | 2013 – 2014 |
Hoon Thien How | 7 | 4 | 3 | 57% | 2008 |
Chong Sook Chin | 7 | 3 | 4 | 43% | 2007 – 2008 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Savitree Amitrapai | 2 | 4 | 6 | 33% |
Vita Marissa | 1 | 5 | 6 | 17% |
Rizki Amelia Pradipta | 0 | 5 | 5 | 0% |
Vacharaporn Munkit | 4 | 1 | 5 | 80% |
Wang Xiaoli | 0 | 4 | 4 | 0% |
Pia Zebadiah | 0 | 4 | 4 | 0% |
Lee So-hee | 0 | 4 | 4 | 0% |










