
Nairul Suhaida Abdul Latif
Quốc gia
Malaysia
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 1 Th4 2011
Nairul Suhaida Abdul Latif (Malaysia) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2011.
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nữ | Đôi nam nữ |
|---|---|---|
| 2016 | #75 | #190 |
| 2015 | #125 | #201 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2011 | Đôi nữ | R16 | — | |
| 2011 | Đôi nam nữ | R32 | — | |
| 2010 | Đôi nữ | R16 | — | |
| 2010 | Đôi nam nữ | R16 | — | |
| 2010 | Đôi nữ | R16 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Amelia Alicia Anscelly | 14 | 8 | 6 | 57% | 2008 – 2011 |
Mohd Lutfi Zaim Abdul Khalid | 8 | 3 | 5 | 38% | 2006 – 2010 |
Marylen Ng Poau Leng | 7 | 4 | 3 | 57% | 2010 |
Goh Liu Ying | 5 | 2 | 3 | 40% | 2009 – 2010 |
Razif Abdul Latif | 4 | 1 | 3 | 25% | 2007 – 2010 |
Chong Sook Chin | 3 | 2 | 1 | 67% | 2010 |
Mak Hee Chun | 2 | 1 | 1 | 50% | 2009 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Yao Lei | 0 | 2 | 2 | 0% |
Lim Yin Loo | 1 | 1 | 2 | 50% |
Anneke Feinya Agustin | 1 | 1 | 2 | 50% |
Rodjana Chuthabunditkul | 2 | 0 | 2 | 100% |
Annisa Wahyuni | 1 | 1 | 2 | 50% |
Ayu Rahmasari | 0 | 2 | 2 | 0% |
Hendra Mulyono | 0 | 2 | 2 | 0% |




