
Andrés Corpancho
Andres Corpancho
Quốc gia
Peru
Tuổi
41 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 12 Th7 2015
Andrés Corpancho (Peru) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2015. 5 danh hiệu trong sự nghiệp của anh ấy bao gồm 5 danh hiệu khác. Đối thủ thường xuyên nhất là Alex Tjong (Brazil), với 10 lần đối đầu trong sự nghiệp. Đã vô địch III Colombia Internacional 2011 2 lần (2011, 2011).
Thành tích
🥇 Giải quốc tế ×2🥇 Giải tương lai ×3
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nam nữ | Đơn nam | Đôi nam |
|---|---|---|---|
| 2016 | #163 | #153 | #179 |
| 2015 | — | #289 | #211 |
| 2014 | #238 | #403 | #281 |
| 2013 | #46 | #106 | #115 |
| 2012 | #42 | #112 | #136 |
| 2011 | #132 | #158 | #343 |
| 2010 | #91 | #127 | #179 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2015 | Đôi nam | R16 | 3,600 | |
| 2015 | Đơn nam | R64 | 880 | |
| 2015 | Đôi nam nữ | R16 | 3,600 | |
| 2015 | Đôi nam | R16 | — | |
| 2015 | Đơn nam | R16 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Luz María Zornoza | 57 | 38 | 19 | 67% | 2014 – 2015 |
José Guevara | 14 | 6 | 8 | 43% | 2015 |
Rodrigo Pacheco | 9 | 6 | 3 | 67% | 2005 – 2010 |
Daniela Macías | 3 | 2 | 1 | 67% | 2013 |
Cristina Aicardi | 3 | 3 | 0 | 100% | 2008 |
Matthieu Lo Ying Ping | 1 | 0 | 1 | 0% | 2006 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Alex Tjong | 5 | 5 | 10 | 50% |
Daniel Paiola | 3 | 5 | 8 | 38% |
Rodolfo Ramírez | 4 | 4 | 8 | 50% |
Mario Cuba | 1 | 5 | 6 | 17% |
Katherine Winder | 2 | 4 | 6 | 33% |
Osleni Guerrero | 0 | 5 | 5 | 0% |
Jan Fröhlich | 2 | 3 | 5 | 40% |










