
Luz María Zornoza
Luz Maria Zornoza
Quốc gia
Peru
Tuổi
31 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 2 Th9 2016
Luz María Zornoza (Peru) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2016. 10 danh hiệu trong sự nghiệp của cô ấy bao gồm 10 danh hiệu khác. Đối thủ thường xuyên nhất là Paula Pereira (Brazil), với 11 lần đối đầu trong sự nghiệp.
Thành tích
🥇 Thử thách quốc tế ×2🥇 Giải quốc tế ×6🥇 Giải tương lai ×2
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nam nữ | Đôi nữ | Đơn nữ |
|---|---|---|---|
| 2017 | #264 | #209 | #432 |
| 2016 | #250 | #207 | #414 |
| 2015 | — | #239 | #393 |
| 2014 | #226 | #184 | #218 |
| 2013 | #46 | #54 | #103 |
| 2012 | #42 | #52 | #97 |
| 2011 | #245 | #238 | #223 |
| 2010 | #91 | #99 | #146 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2016 | Đôi nữ | QF | — | |
| 2016 | Đôi nam nữ | R16 | 6,000 | |
| 2016 | Đôi nữ | 🥈 F | 7,800 | |
| 2016 | Đôi nam nữ | R16 | 3,600 | |
| 2016 | Đôi nữ | QF | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Andrés Corpancho | 57 | 38 | 19 | 67% | 2014 – 2015 |
Katherine Winder | 35 | 18 | 17 | 51% | 2013 – 2015 |
Daniela Macías | 12 | 9 | 3 | 75% | 2012 – 2016 |
Diego Mini | 9 | 4 | 5 | 44% | 2016 |
Mario Cuba | 4 | 1 | 3 | 25% | 2012 – 2013 |
Danica Nishimura | 4 | 4 | 0 | 100% | 2014 |
Paula La Torre Regal | 4 | 1 | 3 | 25% | 2016 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Paula Pereira | 3 | 8 | 11 | 27% |
Daniela Macías | 6 | 4 | 10 | 60% |
Fabiana Silva | 1 | 8 | 9 | 11% |
Lohaynny Vicente | 2 | 7 | 9 | 22% |
Ana Paula Campos | 8 | 1 | 9 | 89% |
Nikté Sotomayor | 6 | 1 | 7 | 86% |
Danica Nishimura | 6 | 0 | 6 | 100% |











