
Matthieu Lo Ying Ping
Quốc gia
Pháp
Tuổi
39 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 27 Th3 2015
Matthieu Lo Ying Ping (Pháp) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2015. 6 danh hiệu trong sự nghiệp của anh ấy bao gồm 6 danh hiệu khác.
Thành tích
🥇 Thử thách quốc tế🥇 Giải quốc tế ×5
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đơn nam | Đôi nam |
|---|---|---|
| 2016 | #37 | — |
| 2015 | #44 | — |
| 2014 | #64 | — |
| 2013 | #264 | #55 |
| 2012 | #87 | #48 |
| 2011 | #76 | #63 |
| 2010 | #117 | #55 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2015 | Đôi nam | R16 | — | |
| 2015 | Đôi nam | R32 | — | |
| 2015 | Đôi nam | R32 | — | |
| 2015 | Đôi nam | 🥇 W | — | |
| 2014 | Đôi nam | R16 | 6,000 |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Laurent Constantin | 65 | 40 | 25 | 62% | 2013 – 2015 |
Brice Leverdez | 11 | 4 | 7 | 36% | 2006 – 2008 |
Weny Rasidi | 5 | 2 | 3 | 40% | 2008 – 2009 |
Baptiste Carême | 3 | 2 | 1 | 67% | 2008 |
Gaëtan Mittelheisser | 3 | 2 | 1 | 67% | 2013 |
Ronan Labar | 2 | 1 | 1 | 50% | 2008 |
Barbara Matias | 2 | 1 | 1 | 50% | 2008 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Vladimir Ivanov | 2 | 4 | 6 | 33% |
Christian Lind Thomsen | 2 | 4 | 6 | 33% |
Brice Leverdez | 1 | 4 | 5 | 20% |
Ville Lång | 0 | 5 | 5 | 0% |
Pablo Abián | 2 | 3 | 5 | 40% |
Rajiv Ouseph | 0 | 4 | 4 | 0% |
Ivan Sozonov | 1 | 3 | 4 | 25% |











