
Daniela Macías
Daniela Macias
Quốc gia
Peru
Tuổi
28 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 26 Th7 2021
Daniela Macías (Peru) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2021. 25 danh hiệu trong sự nghiệp của cô ấy bao gồm 25 danh hiệu khác. Đối thủ thường xuyên nhất là Fabiana Silva (Brazil), với 16 lần đối đầu trong sự nghiệp. Đã vô địch II El Salvador International 2019 2 lần (2019, 2019).
Thành tích
🥇 Thử thách quốc tế🥇 Giải quốc tế ×13🥇 Giải tương lai ×11
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nữ | Đơn nữ | Đôi nam nữ |
|---|---|---|---|
| 2022 | #74 | #112 | #403 |
| 2021 | #56 | #86 | #262 |
| 2020 | #52 | #81 | #132 |
| 2019 | #56 | #95 | #151 |
| 2018 | #43 | #72 | #238 |
| 2017 | #43 | #84 | #259 |
| 2016 | #137 | #148 | — |
| 2015 | — | #357 | — |
| 2014 | #89 | #96 | #319 |
| 2013 | #57 | #79 | #75 |
| 2012 | #59 | #83 | #83 |
| 2011 | #118 | #119 | #331 |
| 2010 | #80 | #120 | #153 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2021 | Women's Singles | Group D | — | |
| 2021 | Đôi nữ | QF | — | |
| 2021 | Đơn nữ | R16 | 3,600 | |
| 2021 | Đơn nữ | R16 | — | |
| 2021 | Đôi nữ | R32 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Danica Nishimura | 166 | 103 | 63 | 62% | 2011 – 2021 |
Martín del Valle | 27 | 11 | 16 | 41% | 2014 – 2015 |
Mario Cuba | 22 | 12 | 10 | 55% | 2017 – 2019 |
Luz María Zornoza | 12 | 9 | 3 | 75% | 2012 – 2016 |
José Guevara | 9 | 8 | 1 | 89% | 2014 – 2015 |
Daniel la Torre Regal | 8 | 4 | 4 | 50% | 2013 – 2015 |
Andrés Corpancho | 3 | 2 | 1 | 67% | 2013 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Fabiana Silva | 4 | 12 | 16 | 25% |
Haramara Gaitan | 7 | 8 | 15 | 47% |
Lohaynny Vicente | 1 | 12 | 13 | 8% |
Inés Castillo | 13 | 0 | 13 | 100% |
Paula La Torre Regal | 12 | 0 | 12 | 100% |
Diana Corleto Soto | 10 | 1 | 11 | 91% |
Luz María Zornoza | 4 | 6 | 10 | 40% |











