
Sandra-Maria Jensen
Quốc gia
Đan Mạch
Tuổi
32 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 29 Th9 2017
Sandra-Maria Jensen (Đan Mạch) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2017. 4 danh hiệu trong sự nghiệp của cô ấy bao gồm 4 danh hiệu khác.
Thành tích
🥇 Thử thách quốc tế🥇 Giải quốc tế ×3
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nữ | Đơn nữ | Đôi nam nữ |
|---|---|---|---|
| 2018 | #417 | — | #376 |
| 2017 | #424 | — | #384 |
| 2016 | #173 | — | — |
| 2015 | #79 | #198 | — |
| 2014 | #53 | #115 | — |
| 2013 | — | #98 | — |
| 2012 | #103 | #64 | — |
| 2011 | — | #65 | — |
| 2010 | — | #68 | — |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2017 | Đôi nữ | R16 | — | |
| 2017 | Đôi nữ | Qual. QF | — | |
| 2017 | Đôi nam nữ | Qual. R16 | — | |
| 2017 | Đôi nữ | R16 | — | |
| 2017 | Đôi nam nữ | R16 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Line Kjærsfeldt | 36 | 24 | 12 | 67% | 2010 – 2012 |
Steve Olesen | 7 | 4 | 3 | 57% | 2017 |
Josephine van Zaane | 5 | 3 | 2 | 60% | 2017 |
Anna Thea Madsen | 2 | 1 | 1 | 50% | 2012 |
Julie Dawall Jakobsen | 2 | 1 | 1 | 50% | 2017 |
Isabella Nielsen | 1 | 0 | 1 | 0% | 2016 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Karoliine Hõim | 3 | 2 | 5 | 60% |
Fabienne Deprez | 4 | 1 | 5 | 80% |
Anna Thea Madsen | 3 | 1 | 4 | 75% |
Natalia Perminova | 2 | 2 | 4 | 50% |
Karin Schnaase | 0 | 3 | 3 | 0% |
Sarah Walker | 1 | 2 | 3 | 33% |
Fontaine Mica Wright | 2 | 1 | 3 | 67% |








