
Flore Vandenhoucke
Quốc gia
Bỉ
Tuổi
31 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 28 Th10 2021
Flore Vandenhoucke (Bỉ) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2021. 4 danh hiệu trong sự nghiệp của cô ấy bao gồm 4 danh hiệu khác.
Thành tích
🥇 Giải quốc tế🥇 Giải tương lai ×3
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nữ | Đơn nữ | Đôi nam nữ |
|---|---|---|---|
| 2022 | #222 | — | — |
| 2021 | #169 | — | — |
| 2020 | #65 | — | #299 |
| 2019 | #58 | — | #248 |
| 2018 | #61 | #438 | #189 |
| 2017 | #99 | #128 | #474 |
| 2016 | — | #130 | #469 |
| 2014 | #207 | #161 | — |
| 2013 | #77 | #174 | #161 |
| 2012 | #94 | #228 | #132 |
| 2011 | #335 | #288 | #296 |
| 2010 | #258 | #261 | #139 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2021 | Đôi nữ | R32 | — | |
| 2019 | Đôi nữ | R3 | — | |
| 2019 | Đôi nữ | 🥇 W | — | |
| 2019 | Đôi nam nữ | R16 | — | |
| 2019 | Đôi nam nữ | R32 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Lise Jaques | 64 | 33 | 31 | 52% | 2016 – 2021 |
Steffi Annys | 40 | 22 | 18 | 55% | 2014 – 2015 |
Matijs Dierickx | 14 | 8 | 6 | 57% | 2017 – 2018 |
Jona van Nieuwkerke | 11 | 5 | 6 | 45% | 2018 – 2019 |
Anna Thea Madsen | 5 | 4 | 1 | 80% | 2012 |
Jelske Snoeck | 5 | 1 | 4 | 20% | 2013 – 2014 |
Freek Golinski | 3 | 1 | 2 | 33% | 2016 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Anne Tran | 1 | 5 | 6 | 17% |
Victoria Williams | 0 | 6 | 6 | 0% |
Jenny Moore | 0 | 5 | 5 | 0% |
Linda Efler | 3 | 2 | 5 | 60% |
Léa Palermo | 0 | 5 | 5 | 0% |
Jennifer Karnott | 3 | 2 | 5 | 60% |
Jessica Hopton | 2 | 3 | 5 | 40% |









