
Manu Attri
Quốc gia
Ấn Độ
Tuổi
33 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 22 Th8 2022
Manu Attri (Ấn Độ) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2022. 12 danh hiệu trong sự nghiệp của anh ấy bao gồm 12 danh hiệu khác. Đã vô địch Lagos International 2018 2 lần (2018, 2018).
Thành tích
🥇 Super 100 ×2🥇 Thử thách quốc tế ×9
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nam | Đôi nam nữ |
|---|---|---|
| 2023 | #152 | — |
| 2022 | #43 | — |
| 2021 | #35 | — |
| 2020 | #25 | — |
| 2019 | #22 | #246 |
| 2018 | #21 | #175 |
| 2017 | #23 | #94 |
| 2016 | #22 | #81 |
| 2015 | #73 | — |
| 2014 | #20 | #99 |
| 2013 | #17 | #104 |
| 2012 | #27 | #103 |
| 2011 | #46 | #275 |
| 2010 | #32 | #183 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2022 | Đôi nam | R64 | 880 | |
| 2022 | Đôi nam | R32 | — | |
| 2022 | Đôi nam | R32 | — | |
| 2022 | Đôi nam | R32 | — | |
| 2021 | Đôi nam | R64 | 880 |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
B. Sumeeth Reddy | 269 | 134 | 135 | 50% | 2012 – 2022 |
Siki Reddy | 18 | 10 | 8 | 56% | 2011 – 2014 |
K. Maneesha | 17 | 11 | 6 | 65% | 2012 – 2018 |
Ashwini Ponnappa | 16 | 10 | 6 | 63% | 2016 |
Jishnu Sanyal | 10 | 3 | 7 | 30% | 2010 – 2012 |
Jwala Gutta | 4 | 1 | 3 | 25% | 2013 – 2017 |
Hema Nagendra Babu Thandarang | 4 | 1 | 3 | 25% | 2011 – 2012 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Liu Xiaolong | 1 | 6 | 7 | 14% |
Qiu Zihan | 1 | 6 | 7 | 14% |
Vladimir Ivanov | 0 | 6 | 6 | 0% |
Ko Sung-hyun | 0 | 6 | 6 | 0% |
Ivan Sozonov | 0 | 6 | 6 | 0% |
Danny Bawa Chrisnanta | 1 | 5 | 6 | 17% |
Tarun Kona | 6 | 0 | 6 | 100% |













