
Berry Angriawan
Quốc gia
Indonesia
Tuổi
34 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 23 Th10 2024
Berry Angriawan (Indonesia) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2024. 12 danh hiệu trong sự nghiệp của anh ấy bao gồm 12 danh hiệu khác. Đối thủ thường xuyên nhất là Tan Wee Kiong (Malaysia), với 11 lần đối đầu trong sự nghiệp. Đã vô địch XI Giraldilla Internacional - 2010 2 lần (2010, 2010).
Thành tích
🥇 Super 300 ×5🥇 Thử thách quốc tế ×3🥇 Giải quốc tế🥇 Giải tương lai ×3
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nam | Đôi nam nữ |
|---|---|---|
| 2025 | #327 | — |
| 2024 | #230 | — |
| 2023 | #151 | — |
| 2022 | #82 | — |
| 2021 | #59 | — |
| 2020 | #32 | — |
| 2019 | #16 | — |
| 2018 | #14 | — |
| 2017 | #16 | — |
| 2016 | #19 | #295 |
| 2015 | #58 | — |
| 2014 | #24 | — |
| 2013 | #26 | — |
| 2012 | #26 | — |
| 2011 | #28 | — |
| 2010 | #20 | — |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2024 | Đôi nam | R32 | — | |
| 2024 | Đôi nam | R16 | — | |
| 2023 | Đôi nam | R32 | — | |
| 2023 | Đôi nam | 🥇 W | — | |
| 2022 | Đôi nam | Qual. R16 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Hardianto | 97 | 59 | 38 | 61% | 2017 – 2019 |
Rian Agung Saputro | 85 | 55 | 30 | 65% | 2014 – 2024 |
Ricky Karanda Suwardi | 40 | 23 | 17 | 57% | 2013 – 2014 |
Muhammad Ulinnuha | 28 | 23 | 5 | 82% | 2009 – 2010 |
Rahmat Adianto | 27 | 13 | 14 | 48% | 2011 – 2012 |
Yohanes Rendy Sugiarto | 18 | 11 | 7 | 61% | 2012 – 2013 |
Christopher Rusdianto | 5 | 5 | 0 | 100% | 2011 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Tan Wee Kiong | 2 | 9 | 11 | 18% |
Hiroyuki Endo | 3 | 5 | 8 | 38% |
Wahyu Nayaka Arya Pankaryanira | 4 | 4 | 8 | 50% |
Ade Yusuf | 4 | 3 | 7 | 57% |
Angga Pratama | 1 | 5 | 6 | 17% |
Goh Wei Shem | 2 | 4 | 6 | 33% |
Chris Langridge | 3 | 3 | 6 | 50% |











