
Celine Juel
Quốc gia
Đan Mạch
Tuổi
33 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 15 Th10 2014
Celine Juel (Đan Mạch) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2014.
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nữ | Đôi nam nữ |
|---|---|---|
| 2015 | #178 | #255 |
| 2014 | #88 | #224 |
| 2013 | #249 | — |
| 2012 | #95 | #228 |
| 2011 | #122 | #284 |
| 2010 | #149 | #389 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2014 | Đôi nữ | R32 | 3,500 | |
| 2014 | Đôi nữ | R32 | — | |
| 2013 | Đôi nữ | 🥈 F | — | |
| 2013 | Đôi nam nữ | R16 | — | |
| 2013 | Đôi nữ | R16 | 5,700 |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Josephine van Zaane | 24 | 12 | 12 | 50% | 2011 – 2013 |
Kasper Antonsen | 14 | 9 | 5 | 64% | 2011 – 2013 |
Søren Gravholt | 7 | 5 | 2 | 71% | 2013 |
Mette Poulsen | 1 | 0 | 1 | 0% | 2010 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Neslihan Kılıç | 2 | 1 | 3 | 67% |
Marcus Ellis | 0 | 2 | 2 | 0% |
Jang Ye-na | 0 | 2 | 2 | 0% |
Shin Seung-chan | 1 | 1 | 2 | 50% |
Gabrielle Adcock | 0 | 2 | 2 | 0% |
Isabel Lohau | 1 | 1 | 2 | 50% |
Eom Hye-won | 1 | 1 | 2 | 50% |








