
Cendrine Hantz
Quốc gia
Thụy Sĩ
Tuổi
35 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 14 Th12 2017
Cendrine Hantz (Thụy Sĩ) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2017.
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nữ | Đơn nữ |
|---|---|---|
| 2019 | — | #317 |
| 2018 | — | #148 |
| 2017 | #94 | #135 |
| 2016 | #117 | #144 |
| 2014 | — | #175 |
| 2013 | #291 | #177 |
| 2012 | #306 | #264 |
| 2011 | #243 | — |
| 2010 | #310 | — |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2017 | Đơn nữ | Qual. R32 | — | |
| 2017 | Đơn nữ | R32 | — | |
| 2017 | Đơn nữ | R32 | 3,700 | |
| 2017 | Đơn nữ | R16 | — | |
| 2017 | Đơn nữ | Qual. QF | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Tiffany Girona | 15 | 5 | 10 | 33% | 2013 – 2016 |
Céline Burkart | 12 | 3 | 9 | 25% | 2013 – 2017 |
Ayla Huser | 3 | 0 | 3 | 0% | 2012 – 2015 |
Nadia Fankhauser | 2 | 0 | 2 | 0% | 2015 |
Sanya Herzig | 2 | 1 | 1 | 50% | 2015 |
Anthony Dumartheray | 1 | 0 | 1 | 0% | 2015 |
Florian Schmid | 1 | 0 | 1 | 0% | 2013 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Olga Arkhangelskaya | 0 | 2 | 2 | 0% |
Laura Sárosi | 0 | 2 | 2 | 0% |
Kateřina Tomalová | 0 | 2 | 2 | 0% |
Julie Finne-Ipsen | 0 | 2 | 2 | 0% |
Daniella Gonda | 0 | 2 | 2 | 0% |
Irina Amalie Andersen | 0 | 2 | 2 | 0% |
Nadia Fankhauser | 0 | 2 | 2 | 0% |







