
Anthony Dumartheray
Quốc gia
Thụy Sĩ
Tuổi
37 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 22 Th10 2016
Anthony Dumartheray (Thụy Sĩ) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2016.
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nam nữ | Đôi nam | Đơn nam |
|---|---|---|---|
| 2017 | #239 | — | — |
| 2016 | #58 | #106 | #416 |
| 2015 | #42 | #143 | #171 |
| 2014 | #39 | #298 | #156 |
| 2013 | #327 | #161 | #211 |
| 2012 | #42 | #101 | #209 |
| 2011 | #47 | #127 | #253 |
| 2010 | #217 | #92 | #297 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2016 | Đôi nam | R16 | — | |
| 2016 | Đơn nam | R32 | — | |
| 2016 | Đôi nam nữ | R16 | — | |
| 2016 | Đôi nam | R32 | — | |
| 2016 | Đơn nam | R64 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Sabrina Jaquet | 107 | 37 | 70 | 35% | 2006 – 2016 |
Thomas Heiniger | 24 | 9 | 15 | 38% | 2009 – 2015 |
Christian Bösiger | 22 | 8 | 14 | 36% | 2008 – 2011 |
Gilles Tripet | 11 | 5 | 6 | 45% | 2014 – 2015 |
Jan Fröhlich | 2 | 1 | 1 | 50% | 2016 |
Stiliyan Makarski | 2 | 1 | 1 | 50% | 2015 |
Ayla Huser | 2 | 1 | 1 | 50% | 2015 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Michael Fuchs | 1 | 4 | 5 | 20% |
Zvonimir Đurkinjak | 1 | 4 | 5 | 20% |
Stiliyan Makarski | 2 | 3 | 5 | 40% |
Jorrit de Ruiter | 1 | 4 | 5 | 20% |
Anders Skaarup Rasmussen | 0 | 4 | 4 | 0% |
Imogen Bankier | 0 | 4 | 4 | 0% |
Chau Hoi Wah | 0 | 4 | 4 | 0% |







