
Liao Chi-Hung
Quốc gia
Đài Bắc Trung Hoa
Tuổi
31 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 20 Th7 2022
Liao Chi-Hung (Đài Bắc Trung Hoa) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2022.
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nam | Đôi nam nữ |
|---|---|---|
| 2023 | #430 | — |
| 2022 | #268 | — |
| 2021 | #232 | — |
| 2020 | #124 | — |
| 2019 | #99 | — |
| 2018 | #166 | — |
| 2017 | #367 | — |
| 2014 | #449 | — |
| 2013 | #229 | #488 |
| 2012 | #249 | #372 |
| 2011 | #147 | #304 |
| 2010 | #156 | #307 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2022 | Đôi nam | R32 | — | |
| 2019 | Đôi nam | R32 | — | |
| 2019 | Đôi nam | R16 | — | |
| 2019 | Đôi nam | R32 | — | |
| 2018 | Đôi nam | R32 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Chang Ko-Chi | 21 | 12 | 9 | 57% | 2012 – 2013 |
Kan Chao-Yu | 16 | 3 | 13 | 19% | 2017 – 2022 |
Shih Yi-Chu | 8 | 4 | 4 | 50% | 2013 |
Chang Hsin-Tien | 3 | 2 | 1 | 67% | 2013 |
Hu Ling-Fang | 2 | 0 | 2 | 0% | 2014 |
Lin Yong-Sheng | 2 | 1 | 1 | 50% | 2017 |
Oliver Leydon-Davis | 1 | 0 | 1 | 0% | 2015 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Mark Lamsfuß | 1 | 1 | 2 | 50% |
Fabian Holzer | 1 | 1 | 2 | 50% |
Alfian Eko Prasetya | 0 | 2 | 2 | 0% |
Kim Duk-young | 0 | 2 | 2 | 0% |
Kim Jae-hwan | 0 | 2 | 2 | 0% |
Chung Eui-seok | 0 | 2 | 2 | 0% |
Hiroki Okamura | 0 | 2 | 2 | 0% |











