
Chang Ko-Chi
Quốc gia
Đài Bắc Trung Hoa
Tuổi
30 tuổi
Chang Ko-Chi (Đài Bắc Trung Hoa) hiện xếp hạng #47 ở nội dung Đôi nam. 9 danh hiệu trong sự nghiệp của anh ấy bao gồm 9 danh hiệu khác. Đã vô địch VICTOR North Harbour International 2022 2 lần (2022, 2022).
#47
Đôi nam
#47
Thứ hạng cao nhất
Thành tích
🥇 Super 100 ×2🥇 Thử thách quốc tế ×5🥇 Giải quốc tế ×2
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nam | Đôi nam nữ |
|---|---|---|
| 2026 | #45 | #147 |
| 2025 | #43 | #69 |
| 2024 | #35 | #35 |
| 2023 | #27 | #27 |
| 2022 | #47 | #54 |
| 2021 | #98 | #221 |
| 2020 | #59 | #76 |
| 2019 | #50 | #43 |
| 2018 | #68 | #43 |
| 2017 | #107 | #30 |
| 2016 | #100 | #37 |
| 2014 | #130 | #57 |
| 2013 | #161 | #63 |
| 2012 | #373 | #174 |
| 2011 | #147 | #294 |
| 2010 | #156 | #159 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | Đôi nam | R32 | — | |
| 2026 | Đôi nam | R32 | — | |
| 2026 | Đôi nam | R32 | — | |
| 2026 | Đôi nam | R32 | — | |
| 2025 | Đôi nam | R32 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Po Li-Wei | 117 | 63 | 54 | 54% | 2019 – 2026 |
Lee Chih-Chen | 94 | 51 | 43 | 54% | 2019 – 2024 |
Chang Hsin-Tien | 92 | 46 | 46 | 50% | 2013 – 2019 |
Lu Chia-Bin | 37 | 19 | 18 | 51% | 2017 – 2019 |
Cheng Chi-Ya | 33 | 17 | 16 | 52% | 2014 – 2019 |
Chen Xin-Yuan | 26 | 16 | 10 | 62% | 2017 – 2024 |
Liao Chi-Hung | 21 | 12 | 9 | 57% | 2012 – 2013 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Lee Fang-Jen | 6 | 3 | 9 | 67% |
Lee Fang-Chih | 5 | 3 | 8 | 63% |
Seo Seung-jae | 1 | 6 | 7 | 14% |
Shevon Jemie Lai | 2 | 4 | 6 | 33% |
Yang Ching-Tun | 3 | 3 | 6 | 50% |
Mark Lamsfuß | 2 | 3 | 5 | 40% |
Wang Chi-Lin | 0 | 5 | 5 | 0% |












