
Chang Hsin-Tien
Chang Hsin Tien
Quốc gia
Đài Bắc Trung Hoa
Tuổi
30 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 31 Th10 2019
Chang Hsin-Tien (Đài Bắc Trung Hoa) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2019. 1 Đã giành danh hiệu BWF
Thành tích
🥇 Giải quốc tế
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nam nữ | Đôi nữ |
|---|---|---|
| 2022 | #344 | #482 |
| 2021 | #221 | #316 |
| 2020 | #134 | #96 |
| 2019 | #126 | #93 |
| 2018 | #50 | #78 |
| 2017 | #30 | #77 |
| 2016 | #37 | #178 |
| 2014 | #57 | #106 |
| 2013 | #63 | #83 |
| 2012 | #174 | #89 |
| 2011 | #294 | #154 |
| 2010 | #159 | #102 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2019 | Đôi nam nữ | R16 | — | |
| 2019 | Đôi nam nữ | R32 | — | |
| 2019 | Đôi nữ | R16 | — | |
| 2019 | Đôi nam nữ | R16 | — | |
| 2019 | Đôi nữ | R32 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Chang Ko-Chi | 92 | 46 | 46 | 50% | 2013 – 2019 |
Chang Ching-Hui | 53 | 26 | 27 | 49% | 2012 – 2016 |
Yu Chien-Hui | 17 | 5 | 12 | 29% | 2017 – 2018 |
Wu Yuan-Cheng | 9 | 5 | 4 | 56% | 2014 – 2018 |
Cheng Chi-Ya | 8 | 2 | 6 | 25% | 2015 – 2018 |
Po Li-Wei | 7 | 4 | 3 | 57% | 2014 |
Lee Fang-Jen | 7 | 2 | 5 | 29% | 2018 – 2019 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Wang Chi-Lin | 1 | 3 | 4 | 25% |
Shevon Jemie Lai | 1 | 3 | 4 | 25% |
Melati Daeva Oktavianti | 0 | 4 | 4 | 0% |
Pacharapun Chochuwong | 1 | 3 | 4 | 25% |
Yuki Fukushima | 1 | 2 | 3 | 33% |
Ayako Sakuramoto | 0 | 3 | 3 | 0% |
Lee Chun Hei | 0 | 3 | 3 | 0% |













