
Lee Chia-Hao
Lee Chia Hao
Quốc gia
Đài Bắc Trung Hoa
Tuổi
26 tuổi
Lee Chia-Hao (Đài Bắc Trung Hoa) hiện xếp hạng #36 ở nội dung Đơn nam. 7 danh hiệu trong sự nghiệp của anh ấy bao gồm 7 danh hiệu khác. Đối thủ thường xuyên nhất là Lu Guangzu (Trung Quốc), với 10 lần đối đầu trong sự nghiệp. Đã vô địch Li-Ning Australian Junior International 2016 2 lần (2016, 2016).
#36
Đơn nam
#32
Thứ hạng cao nhất
Thành tích
🥇 Super 100🥇 Giải quốc tế🥇 Trẻ ×5🥈 All England
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đơn nam | Đôi nam nữ | Đôi nam |
|---|---|---|---|
| 2026 | #20 | — | — |
| 2025 | #15 | — | — |
| 2024 | #22 | — | — |
| 2023 | #33 | — | — |
| 2022 | #53 | — | #376 |
| 2021 | #116 | — | #276 |
| 2020 | #106 | — | #262 |
| 2019 | #112 | — | — |
| 2018 | #116 | #287 | — |
| 2017 | #141 | #309 | — |
| 2016 | #225 | #321 | — |
| 2014 | #209 | #223 | — |
| 2013 | #248 | #229 | — |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | Đơn nam | R32 | 2,220 | |
| 2026 | Đơn nam | R32 | — | |
| 2026 | Đơn nam | R32 | — | |
| 2026 | Đơn nam | R32 | — | |
| 2026 | Đơn nam | R32 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Hsu Wen-Chi | 10 | 6 | 4 | 60% | 2015 – 2016 |
Lin Hsiang-Ti | 6 | 4 | 2 | 67% | 2017 |
Lee Chia-Hsin | 4 | 0 | 4 | 0% | 2015 |
Teng Chun-Hsun | 3 | 2 | 1 | 67% | 2016 |
Ye Hong-Wei | 2 | 1 | 1 | 50% | 2023 |
Yang Ching-Tun | 2 | 1 | 1 | 50% | 2018 |
Lin Yu-Hsien | 1 | 0 | 1 | 0% | 2018 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Lu Guangzu | 3 | 7 | 10 | 30% |
Lin Chun-Yi | 2 | 5 | 7 | 29% |
Kiran George | 3 | 3 | 6 | 50% |
Ng Ka Long | 2 | 3 | 5 | 40% |
Kodai Naraoka | 0 | 5 | 5 | 0% |
Lee Zii Jia | 3 | 2 | 5 | 60% |
Cheam June Wei | 3 | 2 | 5 | 60% |













