
Yang Ching-Tun
Yang Ching Tun
Quốc gia
Đài Bắc Trung Hoa
Tuổi
30 tuổi
Yang Ching-Tun (Đài Bắc Trung Hoa) hiện xếp hạng #19 ở nội dung Đôi nữ. 3 danh hiệu trong sự nghiệp của cô ấy bao gồm 3 danh hiệu khác.
#19
Đôi nữ
#19
Thứ hạng cao nhất
Thành tích
🥇 Thử thách quốc tế🥇 Giải quốc tế ×2
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nữ | Đôi nam nữ |
|---|---|---|
| 2026 | #19 | #268 |
| 2025 | #15 | #104 |
| 2024 | #23 | #58 |
| 2023 | #36 | #70 |
| 2022 | #51 | #47 |
| 2021 | #40 | #38 |
| 2020 | #35 | #31 |
| 2019 | #43 | #57 |
| 2018 | #45 | #101 |
| 2017 | #45 | #119 |
| 2016 | — | #226 |
| 2014 | #301 | #192 |
| 2013 | #182 | #196 |
| 2012 | #189 | #414 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | Đôi nữ | R32 | 2,220 | |
| 2026 | Đôi nữ | R32 | — | |
| 2026 | Đôi nữ | R32 | — | |
| 2026 | Đôi nữ | R32 | — | |
| 2026 | Đôi nữ | R16 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Chang Ching-Hui | 243 | 111 | 132 | 46% | 2017 – 2026 |
Chen Zhi-Ray | 36 | 13 | 23 | 36% | 2022 – 2025 |
Lee Yang | 33 | 12 | 21 | 36% | 2019 – 2022 |
Chen Xin-Yuan | 19 | 11 | 8 | 58% | 2018 – 2023 |
Wu Yuan-Cheng | 15 | 5 | 10 | 33% | 2017 – 2018 |
Yang Po-Han | 9 | 4 | 5 | 44% | 2015 – 2016 |
Lu Chia-Bin | 8 | 1 | 7 | 13% | 2017 – 2019 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Lee Chih-Chen | 3 | 5 | 8 | 38% |
Hsu Ya-Ching | 1 | 5 | 6 | 17% |
Chang Ko-Chi | 3 | 3 | 6 | 50% |
Gronya Somerville | 4 | 2 | 6 | 67% |
Lee Chia-Hsin | 0 | 5 | 5 | 0% |
Yuki Fukushima | 0 | 5 | 5 | 0% |
Hu Ling-Fang | 0 | 5 | 5 | 0% |












