
Wan Chia-Hsin
Quốc gia
Đài Bắc Trung Hoa
Tuổi
32 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 15 Th7 2015
Wan Chia-Hsin (Đài Bắc Trung Hoa) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2015.
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đơn nam | Đôi nam | Đôi nam nữ |
|---|---|---|---|
| 2014 | #150 | #203 | — |
| 2013 | #197 | #239 | — |
| 2012 | #102 | #146 | #413 |
| 2011 | #73 | #169 | #254 |
| 2010 | #80 | #125 | #276 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2015 | Đơn nam | R64 | — | |
| 2014 | Đôi nam | Qual. R16 | — | |
| 2014 | Đơn nam | R32 | — | |
| 2014 | Đôi nam | R32 | 3,700 | |
| 2014 | Đơn nam | R16 | 6,000 |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Wang Tzu-Wei | 17 | 6 | 11 | 35% | 2012 – 2014 |
Lin Yu-Hsien | 7 | 2 | 5 | 29% | 2012 – 2014 |
Hsu Jen-hao | 5 | 2 | 3 | 40% | 2013 |
Cheng Chi-Ya | 5 | 3 | 2 | 60% | 2013 |
Cheng Yu-Chieh | 3 | 2 | 1 | 67% | 2014 |
Chen Chung-Jen | 3 | 1 | 2 | 33% | 2014 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Lin Yu-Hsien | 2 | 2 | 4 | 50% |
Lee Hyun-il | 0 | 2 | 2 | 0% |
Yoo Yeon-seong | 0 | 2 | 2 | 0% |
Shin Baek-cheol | 0 | 2 | 2 | 0% |
Takeshi Kamura | 0 | 2 | 2 | 0% |
Keigo Sonoda | 0 | 2 | 2 | 0% |
Hsu Jen-hao | 1 | 1 | 2 | 50% |









