
Chiang Mei-Hui
Chiang Ying Li
Quốc gia
Đài Bắc Trung Hoa
Tuổi
33 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 27 Th9 2023
Chiang Mei-Hui (Đài Bắc Trung Hoa) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2023. 3 danh hiệu trong sự nghiệp của cô ấy bao gồm 3 danh hiệu khác. Đã vô địch Iceland International 2012 2 lần (2012, 2012).
Thành tích
🥇 Thử thách quốc tế🥇 Giải quốc tế ×2
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đơn nữ | Đôi nữ | Đôi nam nữ |
|---|---|---|---|
| 2024 | #213 | — | — |
| 2023 | #149 | #294 | — |
| 2022 | #106 | #477 | — |
| 2021 | #74 | — | — |
| 2020 | #67 | — | — |
| 2019 | #50 | — | — |
| 2018 | #39 | — | — |
| 2017 | #28 | #113 | — |
| 2016 | #38 | #105 | — |
| 2015 | #456 | — | — |
| 2014 | #94 | — | — |
| 2013 | #109 | #210 | — |
| 2012 | #98 | #205 | #146 |
| 2011 | #85 | #170 | #154 |
| 2010 | #104 | #174 | — |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2023 | Đơn nữ | R32 | — | |
| 2023 | Đơn nữ | R32 | — | |
| 2023 | Đơn nữ | R16 | — | |
| 2023 | Đôi nữ | Qual. R16 | — | |
| 2023 | Đơn nữ | Qual. R64 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Hsu Ya-Ching | 16 | 9 | 7 | 56% | 2013 – 2016 |
Châu Thiên Thành | 13 | 10 | 3 | 77% | 2012 |
Hung Shih-Han | 8 | 4 | 4 | 50% | 2011 – 2014 |
Hung Yi Ting | 6 | 3 | 3 | 50% | 2023 |
Setyana Mapasa | 5 | 3 | 2 | 60% | 2014 |
Lin Ying-Chun | 4 | 3 | 1 | 75% | 2022 |
Lee Jhe-Huei | 2 | 1 | 1 | 50% | 2017 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Line Kjærsfeldt | 1 | 4 | 5 | 20% |
Cheung Ngan Yi | 1 | 4 | 5 | 20% |
Busanan Ongbumrungpan | 0 | 4 | 4 | 0% |
Lee Chia-Hsin | 1 | 3 | 4 | 25% |
Sung Ji-hyun | 0 | 3 | 3 | 0% |
Nitchaon Jindapol | 0 | 3 | 3 | 0% |
Zhang Beiwen | 0 | 3 | 3 | 0% |













