
Chisato Hoshi
Quốc gia
Nhật Bản
Tuổi
29 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 23 Th10 2022
Chisato Hoshi (Nhật Bản) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2022. 10 danh hiệu trong sự nghiệp của cô ấy bao gồm 1 chiến thắng Super 500, 9 danh hiệu khác.
Thành tích
🥇 Super 500🥇 Super 100🥇 Thử thách quốc tế ×6🥇 Giải quốc tế ×2
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nữ | Đơn nữ | Đôi nam nữ |
|---|---|---|---|
| 2023 | #92 | — | — |
| 2022 | #39 | — | #276 |
| 2021 | #36 | — | #191 |
| 2020 | #64 | — | #177 |
| 2019 | #109 | #375 | — |
| 2018 | #32 | #203 | — |
| 2017 | #29 | #115 | #234 |
| 2016 | #147 | #113 | #223 |
| 2014 | #189 | #132 | #219 |
| 2013 | #118 | #111 | #327 |
| 2012 | #189 | #220 | — |
| 2011 | #176 | #183 | — |
| 2010 | #198 | #195 | — |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2022 | Đôi nữ | 🥇 W | — | |
| 2022 | Đôi nữ | 🥇 W | — | |
| 2022 | Đôi nữ | 🥇 W | — | |
| 2022 | Đôi nữ | R32 | — | |
| 2021 | Đôi nữ | R32 | 2,220 |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Naru Shinoya | 51 | 37 | 14 | 73% | 2013 – 2017 |
Aoi Matsuda | 35 | 22 | 13 | 63% | 2019 – 2022 |
Ayako Sakuramoto | 17 | 9 | 8 | 53% | 2011 – 2013 |
Miyu Takahashi | 14 | 14 | 0 | 100% | 2022 |
Kie Nakanishi | 12 | 10 | 2 | 83% | 2018 |
Arisa Higashino | 10 | 4 | 6 | 40% | 2014 – 2015 |
Hiroki Okamura | 5 | 3 | 2 | 60% | 2019 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Kong Hee-yong | 1 | 4 | 5 | 20% |
Kim So-young | 1 | 3 | 4 | 25% |
Kie Nakanishi | 2 | 2 | 4 | 50% |
Anna Cheong Ching Yik | 3 | 1 | 4 | 75% |
Mayu Matsumoto | 0 | 3 | 3 | 0% |
Lee So-hee | 1 | 2 | 3 | 33% |
Shin Seung-chan | 1 | 2 | 3 | 33% |












