
Naru Shinoya
Quốc gia
Nhật Bản
Tuổi
32 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 22 Th9 2024
Naru Shinoya (Nhật Bản) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2024. 8 danh hiệu trong sự nghiệp của cô ấy bao gồm 8 danh hiệu khác.
Thành tích
🥇 Thử thách quốc tế ×5🥇 Giải quốc tế ×3
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nam nữ | Đôi nữ |
|---|---|---|
| 2025 | #174 | #252 |
| 2024 | #20 | #262 |
| 2023 | #15 | — |
| 2022 | #16 | #133 |
| 2021 | #42 | #101 |
| 2020 | #71 | #97 |
| 2019 | #80 | #172 |
| 2018 | #94 | #32 |
| 2017 | #103 | #29 |
| 2016 | #316 | #147 |
| 2014 | #323 | #39 |
| 2013 | #327 | #23 |
| 2012 | #436 | #22 |
| 2011 | — | #158 |
| 2010 | — | #57 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2024 | Đôi nữ | 🥇 W | — | |
| 2024 | Đôi nam nữ | R32 | 2,220 | |
| 2024 | Đôi nam nữ | R32 | — | |
| 2024 | Đôi nam nữ | R32 | — | |
| 2024 | Đôi nam nữ | R16 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Kyohei Yamashita | 117 | 60 | 57 | 51% | 2019 – 2024 |
Ayane Kurihara | 59 | 40 | 19 | 68% | 2014 – 2015 |
Chisato Hoshi | 51 | 37 | 14 | 73% | 2013 – 2017 |
Kenya Mitsuhashi | 18 | 11 | 7 | 61% | 2018 |
Hiroki Okamura | 15 | 10 | 5 | 67% | 2017 |
Natsu Saito | 14 | 11 | 3 | 79% | 2019 |
Takuto Inoue | 8 | 5 | 3 | 63% | 2011 – 2016 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Kim Won-ho | 1 | 8 | 9 | 11% |
Jeong Na-eun | 2 | 7 | 9 | 22% |
Hu Ling-Fang | 3 | 3 | 6 | 50% |
Huang Dongping | 1 | 5 | 6 | 17% |
Isabel Lohau | 3 | 2 | 5 | 60% |
Danny Bawa Chrisnanta | 1 | 3 | 4 | 25% |
Yuki Kaneko | 2 | 2 | 4 | 50% |













