
Evgenia Dimova
Quốc gia
Nga
Tuổi
43 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 14 Th12 2021
Evgenia Dimova (Nga) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2021. 6 danh hiệu trong sự nghiệp của cô ấy bao gồm 6 danh hiệu khác.
Thành tích
🥇 Thử thách quốc tế ×6
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nam nữ | Đơn nữ | Đôi nữ |
|---|---|---|---|
| 2022 | #59 | — | — |
| 2021 | #47 | — | — |
| 2020 | #37 | — | — |
| 2019 | #24 | — | — |
| 2018 | #18 | — | — |
| 2017 | #23 | — | #288 |
| 2016 | #30 | #252 | #288 |
| 2015 | #104 | #165 | — |
| 2014 | #38 | #142 | #192 |
| 2013 | #26 | #178 | #200 |
| 2012 | #30 | #170 | — |
| 2011 | #66 | #111 | #224 |
| 2010 | #62 | #133 | — |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2021 | Đôi nam nữ | R32 | 2,220 | |
| 2021 | Đôi nam nữ | R32 | — | |
| 2021 | Đôi nam nữ | R32 | 2,220 | |
| 2020 | Đôi nam nữ | R32 | — | |
| 2020 | Đôi nam nữ | R32 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Evgenij Dremin | 234 | 135 | 99 | 58% | 2006 – 2021 |
Sergey Lunev | 38 | 21 | 17 | 55% | 2010 – 2013 |
Tatyana Bibik | 6 | 3 | 3 | 50% | 2008 – 2017 |
Nina Vislova | 3 | 1 | 2 | 33% | 2015 – 2017 |
Olga Arkhangelskaya | 3 | 1 | 2 | 33% | 2013 |
Valeria Sorokina | 1 | 0 | 1 | 0% | 2016 |
Natalia Rogova | 1 | 0 | 1 | 0% | 2015 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Nina Vislova | 0 | 6 | 6 | 0% |
Valeria Sorokina | 0 | 6 | 6 | 0% |
Vladimir Ivanov | 2 | 3 | 5 | 40% |
Michael Fuchs | 0 | 5 | 5 | 0% |
Birgit Overzier | 0 | 5 | 5 | 0% |
Anastasiia Akchurina | 4 | 1 | 5 | 80% |
Tatyana Bibik | 2 | 3 | 5 | 40% |








