
Tatyana Bibik
Tatjana Bibik
Quốc gia
Nga
Tuổi
40 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 12 Th7 2019
Tatyana Bibik (Nga) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2019. 13 danh hiệu trong sự nghiệp của cô ấy bao gồm 13 danh hiệu khác. Đối thủ thường xuyên nhất là Petya Nedelcheva (Bulgaria), với 10 lần đối đầu trong sự nghiệp.
Thành tích
🥇 Super 100🥇 Thử thách quốc tế ×4🥇 Giải quốc tế ×8
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nữ | Đơn nữ | Đôi nam nữ |
|---|---|---|---|
| 2019 | #361 | — | — |
| 2018 | #337 | — | #396 |
| 2017 | #168 | — | #224 |
| 2016 | #40 | #42 | #218 |
| 2015 | #47 | #42 | — |
| 2014 | #50 | #66 | #249 |
| 2013 | #123 | — | #158 |
| 2012 | #32 | #91 | — |
| 2011 | #30 | #111 | — |
| 2010 | #63 | #184 | — |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2019 | Đôi nữ | R16 | — | |
| 2019 | Đôi nam nữ | R16 | — | |
| 2018 | Đôi nữ | R32 | — | |
| 2018 | Đôi nữ | R16 | — | |
| 2018 | Đôi nữ | R16 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Olga Arkhangelskaya | 64 | 41 | 23 | 64% | 2009 – 2015 |
Anastasiia Akchurina | 40 | 25 | 15 | 63% | 2011 – 2013 |
Ekaterina Malkova | 25 | 14 | 11 | 56% | 2013 – 2014 |
Elena Komendrovskaja | 22 | 13 | 9 | 59% | 2015 – 2019 |
Ilya Zhdanov | 11 | 8 | 3 | 73% | 2015 |
Ivan Sozonov | 9 | 6 | 3 | 67% | 2008 – 2013 |
Artem Serpionov | 7 | 4 | 3 | 57% | 2015 – 2016 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Petya Nedelcheva | 2 | 8 | 10 | 20% |
Nina Vislova | 1 | 8 | 9 | 11% |
Ksenia Polikarpova | 6 | 1 | 7 | 86% |
Anastasiia Akchurina | 1 | 5 | 6 | 17% |
Elena Prus | 3 | 3 | 6 | 50% |
Anastasia Russkikh | 1 | 4 | 5 | 20% |
Evgenia Dimova | 3 | 2 | 5 | 60% |








