
Natalia Rogova
Quốc gia
Nga
Tuổi
30 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 1 Th11 2017
Natalia Rogova (Nga) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2017. 2 Đã giành danh hiệu BWF
Thành tích
🥇 Giải quốc tế🥇 Giải tương lai
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nữ | Đôi nam nữ | Đơn nữ |
|---|---|---|---|
| 2018 | #91 | #108 | — |
| 2017 | #74 | #104 | — |
| 2016 | #237 | #285 | — |
| 2014 | #264 | #392 | #426 |
| 2013 | — | #402 | — |
| 2012 | #119 | — | #324 |
| 2011 | #121 | — | #306 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2017 | Đôi nữ | R32 | — | |
| 2017 | Đôi nữ | R16 | 6,000 | |
| 2017 | Đôi nam nữ | R16 | 6,000 | |
| 2017 | Đôi nữ | R16 | 6,000 | |
| 2017 | Đôi nam nữ | R16 | 6,000 |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Olga Morozova | 43 | 29 | 14 | 67% | 2011 – 2013 |
Olga Arkhangelskaya | 20 | 14 | 6 | 70% | 2016 – 2017 |
Andrey Parakhodin | 13 | 8 | 5 | 62% | 2017 |
Daniel Benz | 4 | 2 | 2 | 50% | 2016 |
Denis Grachev | 3 | 1 | 2 | 33% | 2015 – 2016 |
Rodion Kargaev | 3 | 1 | 2 | 33% | 2013 |
Konstantin Abramov | 3 | 2 | 1 | 67% | 2015 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Gabriela Stoeva | 1 | 3 | 4 | 25% |
Ekaterina Malkova | 2 | 2 | 4 | 50% |
Rodion Kargaev | 2 | 2 | 4 | 50% |
Stefani Stoeva | 1 | 2 | 3 | 33% |
Evgeniya Kosetskaya | 0 | 3 | 3 | 0% |
Viktoria Vorobeva | 1 | 2 | 3 | 33% |
Sarina Kohlfürst | 3 | 0 | 3 | 100% |







