
Evgenij Dremin
Quốc gia
Nga
Tuổi
45 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 14 Th12 2021
Evgenij Dremin (Nga) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2021. 10 danh hiệu trong sự nghiệp của anh ấy bao gồm 10 danh hiệu khác. Đối thủ thường xuyên nhất là Aleksandr Nikolaenko (Nga), với 12 lần đối đầu trong sự nghiệp. Đã vô địch Bahrain International Challenge 2016 2 lần (2016, 2016).
Thành tích
🥇 Thử thách quốc tế ×10
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nam nữ | Đôi nam |
|---|---|---|
| 2022 | #59 | #465 |
| 2021 | #47 | #330 |
| 2020 | #37 | #313 |
| 2019 | #24 | #96 |
| 2018 | #18 | #57 |
| 2017 | #23 | #41 |
| 2016 | #30 | #84 |
| 2015 | #82 | #132 |
| 2014 | #38 | #136 |
| 2013 | #26 | #260 |
| 2012 | #30 | #75 |
| 2011 | #99 | #56 |
| 2010 | #62 | #52 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2021 | Đôi nam nữ | R32 | 2,220 | |
| 2021 | Đôi nam nữ | R32 | — | |
| 2021 | Đôi nam nữ | R32 | 2,220 | |
| 2020 | Đôi nam nữ | R32 | — | |
| 2020 | Đôi nam nữ | R32 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Evgenia Dimova | 234 | 135 | 99 | 58% | 2006 – 2021 |
Denis Grachev | 46 | 24 | 22 | 52% | 2010 – 2018 |
Sergey Lunev | 46 | 23 | 23 | 50% | 2006 – 2014 |
Anastasia Russkikh | 28 | 20 | 8 | 71% | 2007 – 2010 |
Stanislav Pukhov | 20 | 12 | 8 | 60% | 2008 – 2010 |
Pavel Kotsarenko | 7 | 4 | 3 | 57% | 2014 – 2019 |
Andrej Ashmarin | 7 | 3 | 4 | 43% | 2011 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Aleksandr Nikolaenko | 1 | 11 | 12 | 8% |
Vitaliy Durkin | 1 | 10 | 11 | 9% |
Vladimir Ivanov | 2 | 7 | 9 | 22% |
Baptiste Carême | 4 | 3 | 7 | 57% |
Josche Zurwonne | 5 | 2 | 7 | 71% |
Ivan Sozonov | 1 | 5 | 6 | 17% |
Valeria Sorokina | 1 | 5 | 6 | 17% |








