
Pavel Kotsarenko
Quốc gia
Nga
Tuổi
27 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 14 Th12 2019
Pavel Kotsarenko (Nga) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2019. 2 Đã giành danh hiệu BWF
Thành tích
🥇 Trẻ ×2
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nam | Đơn nam | Đôi nam nữ |
|---|---|---|---|
| 2022 | #148 | — | — |
| 2021 | #108 | #394 | #452 |
| 2020 | #74 | #338 | #435 |
| 2019 | #69 | #351 | — |
| 2018 | #147 | #415 | #396 |
| 2017 | #106 | #416 | #427 |
| 2016 | #171 | #425 | — |
| 2014 | #369 | — | — |
| 2013 | #371 | #424 | #408 |
| 2012 | #433 | #429 | #394 |
| 2011 | #437 | #441 | — |
| 2010 | #428 | #434 | #390 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2019 | Đôi nam | R16 | — | |
| 2019 | Đơn nam | Qual. R64 | — | |
| 2019 | Đôi nam | R32 | — | |
| 2019 | Đơn nam | R64 | — | |
| 2019 | Đôi nam | R32 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Rodion Alimov | 32 | 17 | 15 | 53% | 2015 – 2018 |
Denis Grachev | 25 | 10 | 15 | 40% | 2018 – 2019 |
Evgenij Dremin | 7 | 4 | 3 | 57% | 2014 – 2019 |
Nina Vislova | 2 | 1 | 1 | 50% | 2019 |
Tatyana Bibik | 2 | 0 | 2 | 0% | 2017 |
Ksenia Evgenova | 1 | 0 | 1 | 0% | 2015 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Rodion Alimov | 1 | 2 | 3 | 33% |
Vladimir Ivanov | 0 | 2 | 2 | 0% |
Luka Wraber | 0 | 2 | 2 | 0% |
Sergey Sirant | 1 | 1 | 2 | 50% |
Andrey Parakhodin | 0 | 2 | 2 | 0% |
Nyl Yakura | 2 | 0 | 2 | 100% |
Bastian Kersaudy | 0 | 2 | 2 | 0% |








