
Freja Ravn
Quốc gia
Đan Mạch
Tuổi
26 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 29 Th4 2022
Freja Ravn (Đan Mạch) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2022. 9 danh hiệu trong sự nghiệp của cô ấy bao gồm 9 danh hiệu khác.
Thành tích
🥇 Thử thách quốc tế ×3🥇 Giải quốc tế ×3🥇 Trẻ ×3
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nữ | Đơn nữ |
|---|---|---|
| 2023 | #143 | — |
| 2022 | #23 | — |
| 2021 | #23 | — |
| 2020 | #40 | — |
| 2019 | #60 | #372 |
| 2018 | #74 | #273 |
| 2017 | #114 | #310 |
| 2016 | #485 | — |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2022 | Đôi nữ | R16 | 3,600 | |
| 2022 | Đôi nữ | R32 | — | |
| 2021 | Đôi nữ | R32 | 2,220 | |
| 2021 | Đôi nữ | R32 | — | |
| 2021 | Đôi nữ | R32 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Amalie Magelund | 145 | 101 | 44 | 70% | 2016 – 2022 |
Alexandra Bøje | 6 | 5 | 1 | 83% | 2016 |
Line Christophersen | 4 | 3 | 1 | 75% | 2016 |
Rasmus Espersen | 3 | 2 | 1 | 67% | 2018 |
Søren Gravholt | 2 | 1 | 1 | 50% | 2017 |
Mads Muurholm Petersen | 1 | 0 | 1 | 0% | 2016 |
Michelle Skødstrup | 1 | 0 | 1 | 0% | 2016 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Johanna Magnusson | 7 | 2 | 9 | 78% |
Bengisu Erçetin | 2 | 5 | 7 | 29% |
Nazlıcan İnci | 2 | 5 | 7 | 29% |
Emma Karlsson | 6 | 1 | 7 | 86% |
Clara Nistad | 4 | 1 | 5 | 80% |
Stefani Stoeva | 0 | 4 | 4 | 0% |
Gabriela Stoeva | 0 | 4 | 4 | 0% |













