
Sattawat Pongnairat
Quốc gia
Hoa Kỳ
Tuổi
35 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 23 Th2 2020
Sattawat Pongnairat (Hoa Kỳ) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2020. 2 Đã giành danh hiệu BWF Đối thủ thường xuyên nhất là Daniel Paiola (Brazil), với 11 lần đối đầu trong sự nghiệp.
Thành tích
🥇 Giải vô địch châu lục🥇 Thử thách quốc tế
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nam | Đơn nam | Đôi nam nữ |
|---|---|---|---|
| 2022 | #210 | #446 | — |
| 2021 | #147 | #363 | — |
| 2020 | #143 | #362 | — |
| 2019 | #167 | #397 | #416 |
| 2018 | #267 | #347 | #237 |
| 2017 | #52 | #356 | #171 |
| 2016 | #44 | #79 | #133 |
| 2015 | #81 | #77 | #128 |
| 2014 | #34 | #71 | — |
| 2013 | #30 | #61 | — |
| 2012 | #28 | #60 | — |
| 2011 | #41 | #48 | — |
| 2010 | #46 | #60 | — |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2020 | Đôi nam | R16 | — | |
| 2019 | Đôi nam | R16 | — | |
| 2019 | Đơn nam | R16 | — | |
| 2019 | Đôi nam | R32 | — | |
| 2019 | Đôi nam nữ | R32 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Phillip Chew | 147 | 58 | 89 | 39% | 2010 – 2016 |
Halim Haryanto | 7 | 4 | 3 | 57% | 2011 – 2018 |
Howard Shu | 6 | 3 | 3 | 50% | 2010 – 2011 |
Kerry Xu | 5 | 4 | 1 | 80% | 2018 |
Josephine Wu | 3 | 2 | 1 | 67% | 2017 |
Cee Nantana Ketpura | 3 | 1 | 2 | 33% | 2008 – 2010 |
Ryan Chew | 2 | 0 | 2 | 0% | 2012 – 2017 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Daniel Paiola | 7 | 4 | 11 | 64% |
Lino Muñoz | 6 | 4 | 10 | 60% |
Hugo Arthuso | 6 | 3 | 9 | 67% |
Nyl Yakura | 4 | 4 | 8 | 50% |
Osleni Guerrero | 1 | 6 | 7 | 14% |
Job Castillo | 5 | 2 | 7 | 71% |
Adrian Liu | 2 | 4 | 6 | 33% |












