
Eva Lee
Quốc gia
Hoa Kỳ
Tuổi
39 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 10 Th7 2019
Eva Lee (Hoa Kỳ) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2019. 18 danh hiệu trong sự nghiệp của cô ấy bao gồm 18 danh hiệu khác. Đối thủ thường xuyên nhất là Alexandra Bruce (Canada), với 17 lần đối đầu trong sự nghiệp. Đã vô địch Huawei Guatemala Internacional 2014 2 lần (2014, 2014).
Thành tích
🥇 Super 100🥇 Giải vô địch châu lục🥇 Thử thách quốc tế ×14🥇 Giải quốc tế ×2
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nữ | Đôi nam nữ | Đơn nữ |
|---|---|---|---|
| 2021 | #457 | — | — |
| 2020 | #204 | #407 | — |
| 2019 | #157 | #407 | — |
| 2018 | #145 | — | — |
| 2017 | #39 | — | — |
| 2016 | #35 | #56 | #200 |
| 2015 | #30 | #40 | — |
| 2014 | #28 | #53 | — |
| 2013 | #18 | #43 | — |
| 2012 | #17 | #39 | — |
| 2011 | #21 | #166 | — |
| 2010 | #21 | #83 | — |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2019 | Đôi nữ | R32 | — | |
| 2019 | Đôi nam nữ | R32 | — | |
| 2018 | Đôi nữ | R16 | — | |
| 2018 | Đôi nam nữ | R16 | — | |
| 2018 | Đôi nữ | R16 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Paula Lynn Cao Hok | 217 | 123 | 94 | 57% | 2010 – 2019 |
Howard Bach | 57 | 36 | 21 | 63% | 2005 – 2012 |
Halim Haryanto | 39 | 24 | 15 | 62% | 2010 – 2011 |
Howard Shu | 37 | 20 | 17 | 54% | 2011 – 2015 |
Zvonimir Đurkinjak | 9 | 8 | 1 | 89% | 2013 – 2015 |
Tony Gunawan | 7 | 5 | 2 | 71% | 2012 – 2013 |
Cee Nantana Ketpura | 3 | 2 | 1 | 67% | 2009 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Alexandra Bruce | 10 | 7 | 17 | 59% |
Charmaine Reid | 11 | 4 | 15 | 73% |
Grace Gao | 9 | 6 | 15 | 60% |
Lohaynny Vicente | 11 | 2 | 13 | 85% |
Nicole Grether | 8 | 4 | 12 | 67% |
Fabiana Silva | 10 | 0 | 10 | 100% |
Luana Vicente | 10 | 0 | 10 | 100% |










