
Phillip Chew
Quốc gia
Hoa Kỳ
Tuổi
31 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 27 Th7 2021
Phillip Chew (Hoa Kỳ) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2021. 9 danh hiệu trong sự nghiệp của anh ấy bao gồm 9 danh hiệu khác. Đối thủ thường xuyên nhất là Nyl Yakura (Canada), với 14 lần đối đầu trong sự nghiệp. Đã vô địch XVII Pan Am Games Toronto 2015 2 lần (2015, 2015).
Thành tích
🥇 Giải vô địch châu lục ×3🥇 Thử thách quốc tế ×4🥇 Giải quốc tế ×2
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nam nữ | Đôi nam | Đơn nam |
|---|---|---|---|
| 2022 | #219 | #41 | — |
| 2021 | #150 | #35 | — |
| 2020 | #141 | #37 | — |
| 2019 | #127 | #47 | — |
| 2018 | #94 | #48 | — |
| 2017 | #34 | #52 | — |
| 2016 | #30 | #44 | #267 |
| 2015 | #57 | #57 | #370 |
| 2014 | #27 | #34 | — |
| 2013 | #20 | #30 | — |
| 2012 | #23 | #28 | — |
| 2011 | #21 | #41 | — |
| 2010 | #34 | #46 | — |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2021 | Men's Doubles | Group C | — | |
| 2021 | Đôi nam | 🥇 W | 9,200 | |
| 2021 | Đôi nam | R16 | — | |
| 2021 | Đôi nam | R32 | — | |
| 2021 | Đôi nam | R32 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Jamie Subandhi | 155 | 78 | 77 | 50% | 2012 – 2016 |
Sattawat Pongnairat | 147 | 58 | 89 | 39% | 2010 – 2016 |
Ryan Chew | 104 | 39 | 65 | 38% | 2013 – 2021 |
Ariel Lee | 24 | 8 | 16 | 33% | 2016 – 2019 |
Cee Nantana Ketpura | 24 | 11 | 13 | 46% | 2007 – 2011 |
Halim Haryanto | 20 | 11 | 9 | 55% | 2009 – 2010 |
Paula Lynn Cao Hok | 11 | 8 | 3 | 73% | 2011 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Nyl Yakura | 7 | 7 | 14 | 50% |
Toby Ng | 3 | 10 | 13 | 23% |
Daniel Paiola | 5 | 5 | 10 | 50% |
Lino Muñoz | 7 | 2 | 9 | 78% |
Jonathan Solís | 5 | 4 | 9 | 56% |
Kevin Li | 6 | 3 | 9 | 67% |
Alexandra Bruce | 2 | 7 | 9 | 22% |












