
Jessica Pugh
Quốc gia
Anh
Tuổi
29 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 30 Th11 2023
Jessica Pugh (Anh) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2023. 11 danh hiệu trong sự nghiệp của cô ấy bao gồm 11 danh hiệu khác.
Thành tích
🥇 Thử thách quốc tế ×6🥇 Giải quốc tế ×4🥇 Giải tương lai
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nam nữ | Đôi nữ |
|---|---|---|
| 2023 | #38 | #54 |
| 2022 | #36 | #53 |
| 2021 | #35 | #80 |
| 2020 | #25 | #301 |
| 2019 | #27 | #54 |
| 2018 | #23 | #26 |
| 2017 | #28 | #42 |
| 2016 | #43 | #89 |
| 2014 | #72 | #86 |
| 2013 | #75 | #109 |
| 2012 | #248 | #252 |
| 2011 | — | #386 |
| 2010 | — | #253 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2023 | Đôi nam nữ | R32 | — | |
| 2023 | Đôi nữ | R16 | — | |
| 2023 | Đôi nam nữ | R16 | — | |
| 2022 | Đôi nam nữ | R16 | — | |
| 2022 | Đôi nam nữ | R32 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Ben Lane | 197 | 118 | 79 | 60% | 2011 – 2019 |
Chloe Coney | 62 | 37 | 25 | 60% | 2013 – 2022 |
Callum Hemming | 59 | 36 | 23 | 61% | 2020 – 2023 |
Jessica Hopton | 16 | 7 | 9 | 44% | 2021 |
Sarah Walker | 14 | 9 | 5 | 64% | 2015 – 2016 |
Cheryl Seinen | 12 | 9 | 3 | 75% | 2016 |
Lauren Smith | 7 | 2 | 5 | 29% | 2018 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Cheryl Seinen | 6 | 3 | 9 | 67% |
Robin Tabeling | 3 | 4 | 7 | 43% |
Delphine Delrue | 4 | 3 | 7 | 57% |
Julie Macpherson | 5 | 2 | 7 | 71% |
Sara Lundgaard | 4 | 3 | 7 | 57% |
Imke van der Aar | 3 | 4 | 7 | 43% |
Selena Piek | 0 | 6 | 6 | 0% |












