
Mak Hee Chun
Quốc gia
Hồng Kông
Tuổi
35 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 31 Th10 2019
Mak Hee Chun (Hồng Kông) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2019. 3 danh hiệu trong sự nghiệp của anh ấy bao gồm 3 danh hiệu khác.
Thành tích
🥇 Thử thách quốc tế ×2🥇 Giải quốc tế
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nam | Đôi nam nữ |
|---|---|---|
| 2022 | #262 | #92 |
| 2021 | #192 | #70 |
| 2020 | #175 | #46 |
| 2019 | #120 | #48 |
| 2018 | #119 | #56 |
| 2017 | #119 | #98 |
| 2016 | #23 | #126 |
| 2015 | #24 | #221 |
| 2014 | #61 | #139 |
| 2013 | #117 | — |
| 2012 | #64 | #301 |
| 2011 | #98 | — |
| 2010 | #82 | — |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2019 | Đôi nam | R16 | — | |
| 2019 | Đôi nam nữ | R16 | — | |
| 2019 | Đôi nam nữ | Qual. QF | — | |
| 2019 | Đôi nam | R32 | — | |
| 2019 | Đôi nam nữ | R16 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Tan Wee Kiong | 47 | 25 | 22 | 53% | 2009 – 2012 |
Yeung Nga Ting | 38 | 21 | 17 | 55% | 2016 – 2018 |
Teo Kok Siang | 32 | 18 | 14 | 56% | 2008 – 2015 |
Chau Hoi Wah | 24 | 16 | 8 | 67% | 2018 – 2019 |
Lim Khim Wah | 23 | 14 | 9 | 61% | 2006 – 2008 |
Chow Pak Chuu | 21 | 13 | 8 | 62% | 2014 |
Ong Soon Hock | 16 | 9 | 7 | 56% | 2011 – 2012 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Yoo Yeon-seong | 1 | 4 | 5 | 20% |
Ko Sung-hyun | 2 | 3 | 5 | 40% |
Nuttaphon Narkthong | 4 | 1 | 5 | 80% |
Zhang Nan | 0 | 4 | 4 | 0% |
Bodin Isara | 1 | 3 | 4 | 25% |
Nipitphon Puangpuapech | 1 | 3 | 4 | 25% |
Ryota Taohata | 0 | 4 | 4 | 0% |










