
Hiroyuki Saeki
Quốc gia
Nhật Bản
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 15 Th9 2018
Hiroyuki Saeki (Nhật Bản) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2018. 2 Đã giành danh hiệu BWF
Thành tích
🥇 Thử thách quốc tế ×2
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nam | Đơn nam | Đôi nam nữ |
|---|---|---|---|
| 2020 | #380 | — | — |
| 2019 | #114 | — | — |
| 2018 | #111 | — | — |
| 2017 | #51 | — | — |
| 2016 | #43 | #93 | — |
| 2015 | #62 | #103 | #268 |
| 2014 | #69 | — | #262 |
| 2013 | #52 | — | — |
| 2012 | #49 | — | #291 |
| 2011 | #29 | — | #309 |
| 2010 | #49 | — | — |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2018 | Đôi nam | R16 | — | |
| 2018 | Đôi nam | 🥈 F | — | |
| 2018 | Đôi nam | 🥇 W | — | |
| 2017 | Đôi nam | Qual. R16 | — | |
| 2016 | Đôi nam | R16 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Ryota Taohata | 106 | 67 | 39 | 63% | 2011 – 2016 |
Hirokatsu Hashimoto | 13 | 10 | 3 | 77% | 2017 – 2018 |
Takuma Ueda | 5 | 3 | 2 | 60% | 2010 |
Shuichi Sakamoto | 5 | 3 | 2 | 60% | 2010 |
Nozomi Okuhara | 4 | 2 | 2 | 50% | 2011 |
Hajime Komiyama | 4 | 3 | 1 | 75% | 2010 |
Misaki Matsutomo | 2 | 1 | 1 | 50% | 2012 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Takeshi Kamura | 1 | 5 | 6 | 17% |
Keigo Sonoda | 1 | 5 | 6 | 17% |
Peter Zauner | 4 | 1 | 5 | 80% |
Yoo Yeon-seong | 1 | 3 | 4 | 25% |
Jürgen Koch | 3 | 1 | 4 | 75% |
Kim Ki-jung | 0 | 3 | 3 | 0% |
Ko Sung-hyun | 0 | 3 | 3 | 0% |











