
Hock Lai Lee
Quốc gia
Hoa Kỳ
Tuổi
39 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 1 Th12 2023
Hock Lai Lee (Hoa Kỳ) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2023. 6 danh hiệu trong sự nghiệp của anh ấy bao gồm 6 danh hiệu khác. Đã vô địch YONEX USA International 2013 2 lần (2013, 2013).
Thành tích
🥇 Thử thách quốc tế ×3🥇 Giải tương lai ×3
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nam nữ | Đơn nam | Đôi nam |
|---|---|---|---|
| 2024 | — | — | #323 |
| 2023 | — | — | #321 |
| 2019 | #349 | — | — |
| 2018 | #322 | #397 | — |
| 2017 | #199 | #272 | — |
| 2016 | #95 | #101 | — |
| 2015 | #72 | #93 | — |
| 2014 | #98 | #208 | — |
| 2013 | #275 | #344 | — |
| 2012 | #96 | #149 | #129 |
| 2011 | #135 | #171 | #182 |
| 2010 | #143 | #127 | #126 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2023 | Đôi nam | R16 | — | |
| 2023 | Đôi nam | R16 | — | |
| 2018 | Đôi nam | R16 | — | |
| 2018 | Đôi nam nữ | R16 | — | |
| 2017 | Đơn nam | Qual. R32 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Priscilla Lun | 33 | 20 | 13 | 61% | 2008 – 2012 |
Phyllis Chan | 14 | 8 | 6 | 57% | 2013 – 2016 |
Eva Lee | 2 | 1 | 1 | 50% | 2014 |
Paula Lynn Cao Hok | 2 | 1 | 1 | 50% | 2018 |
Michelle Tong | 2 | 1 | 1 | 50% | 2017 |
Daniel Gouw | 2 | 1 | 1 | 50% | 2016 |
Toby Ng | 1 | 0 | 1 | 0% | 2014 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Kevin Cordón | 3 | 4 | 7 | 43% |
Nyl Yakura | 2 | 3 | 5 | 40% |
Sattawat Pongnairat | 2 | 1 | 3 | 67% |
Derrick Ng | 2 | 1 | 3 | 67% |
Yugo Kobayashi | 1 | 1 | 2 | 50% |
Shin Baek-cheol | 1 | 1 | 2 | 50% |
Tony Gunawan | 1 | 1 | 2 | 50% |











