
Tan Bin Shen
Bin Shen Tan
Quốc gia
Malaysia
Tuổi
42 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 2 Th10 2015
Tan Bin Shen (Malaysia) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2015. 4 danh hiệu trong sự nghiệp của anh ấy bao gồm 1 chiến thắng Super 500, 3 danh hiệu khác.
Thành tích
🥇 Super 500🥇 Thử thách quốc tế🥇 Giải quốc tế ×2
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nam | Đôi nam nữ |
|---|---|---|
| 2016 | #14 | #187 |
| 2015 | #16 | #118 |
| 2014 | #35 | — |
| 2012 | #47 | — |
| 2011 | #43 | — |
| 2010 | #172 | — |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2015 | Đôi nam | R16 | — | |
| 2015 | Đôi nam | R16 | — | |
| 2013 | Đôi nam | R16 | — | |
| 2013 | Đôi nam | R16 | — | |
| 2013 | Đôi nam | R16 | 6,000 |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Gan Teik Chai | 93 | 45 | 48 | 48% | 2009 – 2012 |
Ong Soon Hock | 44 | 24 | 20 | 55% | 2005 – 2008 |
Robert Blair | 38 | 25 | 13 | 66% | 2012 – 2013 |
Chow Pak Chuu | 17 | 10 | 7 | 59% | 2012 – 2015 |
Ng Hui Ern | 10 | 5 | 5 | 50% | 2010 – 2011 |
Khoo Chung Chiat | 9 | 4 | 5 | 44% | 2008 |
Oliver Schaller | 5 | 4 | 1 | 80% | 2013 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Candra Wijaya | 2 | 5 | 7 | 29% |
Adam Cwalina | 3 | 3 | 6 | 50% |
Yoo Yeon-seong | 2 | 3 | 5 | 40% |
Mohammad Ahsan | 1 | 4 | 5 | 20% |
Fu Haifeng | 1 | 4 | 5 | 20% |
Cai Yun | 1 | 4 | 5 | 20% |
Bona Septano | 1 | 4 | 5 | 20% |








