
Ng Hui Lin
Hui Lin Ng
Quốc gia
Malaysia
Tuổi
36 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 19 Th11 2014
Ng Hui Lin (Malaysia) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2014. 4 danh hiệu trong sự nghiệp của cô ấy bao gồm 4 danh hiệu khác. Đã vô địch Yonex Welsh International 2011 2 lần (2011, 2011).
Thành tích
🥇 Thử thách quốc tế ×2🥇 Giải quốc tế ×2
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nữ | Đôi nam nữ |
|---|---|---|
| 2016 | #41 | #65 |
| 2015 | #34 | #83 |
| 2014 | #31 | #167 |
| 2013 | #220 | #227 |
| 2012 | #27 | #159 |
| 2011 | #20 | #116 |
| 2010 | #24 | #329 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2014 | Đôi nam nữ | R32 | 3,700 | |
| 2014 | Đôi nữ | R16 | 6,000 | |
| 2014 | Đôi nam nữ | R16 | 6,000 | |
| 2014 | Đôi nam nữ | R32 | — | |
| 2014 | Đôi nữ | R32 | 2,220 |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Ng Hui Ern | 119 | 73 | 46 | 61% | 2010 – 2014 |
Koo Kien Keat | 24 | 12 | 12 | 50% | 2008 – 2014 |
Lim Khim Wah | 22 | 12 | 10 | 55% | 2007 – 2009 |
Goh Liu Ying | 19 | 7 | 12 | 37% | 2007 – 2009 |
Gan Teik Chai | 19 | 9 | 10 | 47% | 2010 – 2014 |
Woon Khe Wei | 10 | 3 | 7 | 30% | 2007 – 2009 |
Mak Hee Chun | 9 | 6 | 3 | 67% | 2009 – 2010 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Kim Min-jung | 1 | 7 | 8 | 13% |
Misaki Matsutomo | 1 | 5 | 6 | 17% |
Ayaka Takahashi | 1 | 5 | 6 | 17% |
Vanessa Neo Yu Yan | 2 | 4 | 6 | 33% |
Charmaine Reid | 4 | 2 | 6 | 67% |
Yoo Yeon-seong | 0 | 5 | 5 | 0% |
Selena Piek | 0 | 5 | 5 | 0% |









