
Hung Shih-Chieh
Hung Shih Chieh
Quốc gia
Đài Bắc Trung Hoa
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 14 Th10 2015
Hung Shih-Chieh (Đài Bắc Trung Hoa) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2015. 1 Đã giành danh hiệu BWF
Thành tích
🥇 Super 100
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nữ | Đôi nam nữ | Đơn nữ |
|---|---|---|---|
| 2016 | #63 | #257 | #353 |
| 2015 | #95 | #244 | — |
| 2014 | #174 | — | — |
| 2013 | #207 | — | — |
| 2012 | #100 | — | — |
| 2011 | #107 | — | — |
| 2010 | #416 | — | — |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2015 | Đôi nữ | R32 | 3,700 | |
| 2015 | Đôi nữ | R16 | — | |
| 2015 | Đôi nữ | R32 | — | |
| 2014 | Đôi nữ | R32 | 3,700 | |
| 2014 | Đôi nữ | Qual. R16 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Yang Chia-Chen | 13 | 5 | 8 | 38% | 2009 – 2010 |
Chang Hsin-Yun | 12 | 6 | 6 | 50% | 2005 – 2012 |
Wu Fang-Chien | 11 | 4 | 7 | 36% | 2009 – 2013 |
Hung Shih-Han | 6 | 2 | 4 | 33% | 2014 – 2015 |
Shih Kuei-Chun | 4 | 2 | 2 | 50% | 2010 |
Tsai Pei-Ling | 2 | 1 | 1 | 50% | 2014 |
Huang Po-Yi | 2 | 1 | 1 | 50% | 2009 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Ha Jung-eun | 0 | 3 | 3 | 0% |
Ng Hui Lin | 0 | 3 | 3 | 0% |
Goh Liu Ying | 0 | 2 | 2 | 0% |
Yang Chia-Chen | 2 | 0 | 2 | 100% |
Saina Nehwal | 1 | 0 | 1 | 100% |
Sayaka Takahashi | 0 | 1 | 1 | 0% |
Supanida Katethong | 1 | 0 | 1 | 100% |






