
Huang Po-Yi
Huang Po Yi
Quốc gia
Đài Bắc Trung Hoa
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 4 Th9 2013
Huang Po-Yi (Đài Bắc Trung Hoa) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2013.
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nam | Đôi nam nữ |
|---|---|---|
| 2016 | #158 | #230 |
| 2015 | #49 | #222 |
| 2014 | #46 | #249 |
| 2012 | #184 | — |
| 2011 | #242 | #350 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2013 | Đôi nam nữ | R32 | — | |
| 2013 | Đôi nam | Qual. R16 | — | |
| 2013 | Đôi nam | R32 | — | |
| 2013 | Đôi nam nữ | R32 | — | |
| 2013 | Đôi nam | R16 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Lu Chia-Bin | 34 | 19 | 15 | 56% | 2010 – 2012 |
Chen Chung-Jen | 9 | 3 | 6 | 33% | 2008 – 2012 |
Peng Hsiao-Chu | 5 | 1 | 4 | 20% | 2010 |
Wu Ti-Jung | 4 | 3 | 1 | 75% | 2011 |
Liao Kuan-Hao | 2 | 1 | 1 | 50% | 2010 |
Wu Hsiao-Lin | 2 | 1 | 1 | 50% | 2013 |
Chiang Kai-Hsin | 2 | 1 | 1 | 50% | 2008 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Mak Hee Chun | 0 | 4 | 4 | 0% |
Ko Sung-hyun | 0 | 3 | 3 | 0% |
Ow Yao Han | 2 | 1 | 3 | 67% |
Lee Yong-dae | 0 | 2 | 2 | 0% |
Tan Wee Kiong | 0 | 2 | 2 | 0% |
Ha Jung-eun | 0 | 2 | 2 | 0% |
Liang Jui-Wei | 1 | 1 | 2 | 50% |










