
Inken Wienefeld
Quốc gia
Đức
Tuổi
34 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 1 Th11 2012
Inken Wienefeld (Đức) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2012. 1 Đã giành danh hiệu BWF
Thành tích
🥇 Giải quốc tế
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nữ | Đôi nam nữ | Đơn nữ |
|---|---|---|---|
| 2016 | #101 | #352 | #402 |
| 2015 | #105 | — | #384 |
| 2014 | #71 | — | #407 |
| 2012 | #90 | #413 | — |
| 2011 | #201 | #426 | — |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2012 | Đôi nữ | R16 | — | |
| 2012 | Đôi nam nữ | R32 | — | |
| 2012 | Đôi nữ | R32 | 3,700 | |
| 2012 | Đôi nữ | R32 | — | |
| 2012 | Đôi nam nữ | Qual. R32 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Isabel Lohau | 43 | 21 | 22 | 49% | 2008 – 2012 |
Johanna Käpplein | 7 | 5 | 2 | 71% | 2008 – 2009 |
Franziska Volkmann | 4 | 2 | 2 | 50% | 2011 |
Kira Kattenbeck | 3 | 1 | 2 | 33% | 2012 |
Andreas Heinz | 2 | 0 | 2 | 0% | 2012 |
Michael Fuchs | 1 | 0 | 1 | 0% | 2008 |
Claudia Vogelgsang | 1 | 0 | 1 | 0% | 2007 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Carissa Turner | 2 | 2 | 4 | 50% |
Selena Piek | 0 | 3 | 3 | 0% |
Iris Tabeling | 0 | 3 | 3 | 0% |
Alexandra Langley | 0 | 3 | 3 | 0% |
Lauren Smith | 0 | 2 | 2 | 0% |
Birgit Overzier | 0 | 2 | 2 | 0% |
Lotte Jonathans | 0 | 2 | 2 | 0% |










