
Andreas Heinz
Quốc gia
Đức
Tuổi
35 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 21 Th2 2019
Andreas Heinz (Đức) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2019. 3 danh hiệu trong sự nghiệp của anh ấy bao gồm 3 danh hiệu khác. Đã vô địch Yonex Mauritius International 2014 2 lần (2014, 2014).
Thành tích
🥇 Thử thách quốc tế🥇 Giải quốc tế ×2
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nam | Đôi nam nữ | Đơn nam |
|---|---|---|---|
| 2020 | #176 | #442 | — |
| 2019 | #176 | #273 | — |
| 2018 | #65 | #91 | — |
| 2017 | #67 | #97 | — |
| 2016 | #109 | #340 | #336 |
| 2015 | #114 | — | #374 |
| 2014 | #70 | #219 | — |
| 2013 | #36 | #201 | — |
| 2012 | #39 | #131 | — |
| 2011 | #57 | #155 | — |
| 2010 | #75 | #128 | — |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2019 | Đôi nam | R32 | — | |
| 2018 | Đôi nam | R16 | — | |
| 2018 | Đôi nam nữ | R16 | — | |
| 2018 | Đôi nam | R16 | — | |
| 2018 | Đôi nam | R32 | 2,220 |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Max Schwenger | 66 | 38 | 28 | 58% | 2011 – 2014 |
Raphael Beck | 61 | 37 | 24 | 61% | 2013 – 2019 |
Daniel Benz | 43 | 18 | 25 | 42% | 2010 – 2018 |
Annika Horbach | 43 | 18 | 25 | 42% | 2012 – 2018 |
Tim Dettmann | 16 | 10 | 6 | 63% | 2010 – 2011 |
Jennifer Karnott | 14 | 7 | 7 | 50% | 2014 – 2015 |
Jones Ralfy Jansen | 4 | 3 | 1 | 75% | 2012 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Zvonimir Đurkinjak | 2 | 6 | 8 | 25% |
Anders Skaarup Rasmussen | 1 | 6 | 7 | 14% |
Peter Briggs | 4 | 3 | 7 | 57% |
Marcus Ellis | 1 | 5 | 6 | 17% |
Jacco Arends | 2 | 4 | 6 | 33% |
Jelle Maas | 2 | 4 | 6 | 33% |
Laurent Constantin | 4 | 2 | 6 | 67% |










