
Thamar Peters
Quốc gia
Hà Lan
Tuổi
33 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 28 Th9 2012
Thamar Peters (Hà Lan) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2012. 1 Đã giành danh hiệu BWF
Thành tích
🥇 Thử thách quốc tế
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nữ | Đơn nữ |
|---|---|---|
| 2016 | #116 | #299 |
| 2015 | #110 | #286 |
| 2014 | #218 | #237 |
| 2012 | #274 | #261 |
| 2011 | #425 | #356 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2012 | Đơn nữ | R32 | — | |
| 2012 | Đôi nữ | R16 | — | |
| 2012 | Đơn nữ | Qual. R32 | — | |
| 2012 | Đơn nữ | R32 | — | |
| 2012 | Đôi nam nữ | R32 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Josephine Wentholt | 24 | 14 | 10 | 58% | 2009 – 2011 |
Jelle Maas | 7 | 4 | 3 | 57% | 2007 – 2008 |
Eefje Muskens | 3 | 1 | 2 | 33% | 2007 – 2012 |
Nick Fransman | 3 | 1 | 2 | 33% | 2007 – 2009 |
Paulien van Dooremalen | 2 | 1 | 1 | 50% | 2012 |
Jacco Arends | 2 | 1 | 1 | 50% | 2012 |
Ilse Vaessen | 2 | 0 | 2 | 0% | 2008 – 2012 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Yelyzaveta Zharka | 3 | 0 | 3 | 100% |
Malgorzata Janiaczyk | 1 | 2 | 3 | 33% |
Michael Fuchs | 0 | 2 | 2 | 0% |
Sarah Walker | 0 | 2 | 2 | 0% |
Cheung Ngan Yi | 0 | 2 | 2 | 0% |
Yuliya Kazarinova | 2 | 0 | 2 | 100% |
Andreas Heinz | 2 | 0 | 2 | 100% |








