
Jessica Maya Rismawardani
Quốc gia
Indonesia
Tuổi
21 tuổi
Jessica Maya Rismawardani (Indonesia) hiện xếp hạng #90 ở nội dung Đôi nam nữ. 8 danh hiệu trong sự nghiệp của cô ấy bao gồm 8 danh hiệu khác. Đã vô địch YONEX 3 Borders International U19 2022 (New dates) 2 lần (2022, 2022).
#90
Đôi nam nữ
#86
Thứ hạng cao nhất
Thành tích
🥇 Thử thách quốc tế🥇 Giải quốc tế🥇 Giải tương lai🥇 Trẻ ×5
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nam nữ | Đôi nữ |
|---|---|---|
| 2026 | #73 | — |
| 2025 | #49 | — |
| 2024 | #77 | — |
| 2023 | #85 | #360 |
| 2022 | #209 | #194 |
| 2021 | #492 | #289 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | Đôi nam nữ | R32 | — | |
| 2026 | Đôi nam nữ | 🥇 W | — | |
| 2026 | Đôi nam nữ | Qual. R32 | — | |
| 2025 | Đôi nam nữ | R16 | — | |
| 2025 | Đôi nam nữ | R16 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Zaidan Arrafi Awal Nabawi | 50 | 31 | 19 | 62% | 2024 – 2025 |
Marwan Faza | 44 | 32 | 12 | 73% | 2019 – 2023 |
Patra Harapan Rindorindo | 8 | 5 | 3 | 63% | 2021 |
Muhammad Rayhan Nur Fadillah | 5 | 4 | 1 | 80% | 2018 |
Muh Putra Erwiansyah | 4 | 3 | 1 | 75% | 2019 |
Nabila Cahya Permata Ayu | 4 | 2 | 2 | 50% | 2025 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Bernadine Anindiya Wardana | 3 | 3 | 6 | 50% |
Indah Cahya Sari Jamil | 2 | 3 | 5 | 40% |
Aisyah Salsabila Putri Pranata | 2 | 3 | 5 | 40% |
Loo Bing Kun | 3 | 1 | 4 | 75% |
Verrell Yustin Mulia | 1 | 3 | 4 | 25% |
K. Maneesha | 3 | 0 | 3 | 100% |
Marsheilla Gischa Islami | 1 | 2 | 3 | 33% |





