
Clara Nistad
Quốc gia
Thụy Điển
Tuổi
30 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 2 Th12 2022
Clara Nistad (Thụy Điển) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2022. 6 danh hiệu trong sự nghiệp của cô ấy bao gồm 6 danh hiệu khác. Đối thủ thường xuyên nhất là Anne Tran (Pháp), với 10 lần đối đầu trong sự nghiệp.
Thành tích
🥇 Thử thách quốc tế ×2🥇 Giải quốc tế ×4
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nữ | Đôi nam nữ | Đơn nữ |
|---|---|---|---|
| 2023 | #61 | — | — |
| 2022 | #33 | — | — |
| 2021 | #46 | — | — |
| 2020 | #54 | — | — |
| 2019 | #52 | #71 | — |
| 2018 | #47 | #69 | — |
| 2017 | #30 | #130 | — |
| 2016 | #32 | #345 | — |
| 2014 | #62 | #344 | #406 |
| 2013 | #69 | #346 | #406 |
| 2012 | #322 | — | #439 |
| 2011 | #398 | — | #445 |
| 2010 | #307 | — | #423 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2022 | Đôi nữ | R16 | — | |
| 2022 | Đôi nữ | R16 | — | |
| 2022 | Đôi nữ | 🥈 F | — | |
| 2022 | Đôi nữ | R32 | — | |
| 2022 | Đôi nữ | R64 | 880 |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Moa Sjöö | 60 | 39 | 21 | 65% | 2014 – 2020 |
Emma Wengberg | 51 | 27 | 24 | 53% | 2015 – 2017 |
Johanna Magnusson | 42 | 24 | 18 | 57% | 2021 – 2022 |
Richard Eidestedt | 29 | 12 | 17 | 41% | 2016 – 2018 |
Amanda Högström | 28 | 15 | 13 | 54% | 2017 – 2018 |
Jessica Silvennoinen | 8 | 5 | 3 | 63% | 2022 |
Louise Eriksson | 6 | 4 | 2 | 67% | 2015 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Anne Tran | 3 | 7 | 10 | 30% |
Cheryl Seinen | 2 | 7 | 9 | 22% |
Amalie Magelund | 1 | 5 | 6 | 17% |
Margot Lambert | 3 | 3 | 6 | 50% |
Selena Piek | 0 | 5 | 5 | 0% |
Lauren Smith | 2 | 3 | 5 | 40% |
Delphine Delrue | 2 | 3 | 5 | 40% |












