
Lee Jong-min
Lee JONGMIN
Quốc gia
Hàn Quốc
Tuổi
19 tuổi
Lee Jong-min (Hàn Quốc) hiện xếp hạng #55 ở nội dung Đôi nam nữ. 7 danh hiệu trong sự nghiệp của anh ấy bao gồm 7 danh hiệu khác. Đã vô địch BAT YONEX Pathumthani Junior International Series 2023 2 lần (2023, 2023).
#55
Đôi nam nữ
#53
Thứ hạng cao nhất
Thành tích
🥇 Super 300🥇 Trẻ ×5
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nam nữ | Đôi nam |
|---|---|---|
| 2026 | #31 | #109 |
| 2025 | #32 | #110 |
| 2024 | #303 | #241 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | Đôi nam | R16 | — | |
| 2026 | Đôi nam nữ | R16 | — | |
| 2026 | Đôi nam | R16 | — | |
| 2026 | Đôi nam nữ | R32 | — | |
| 2026 | Đôi nam | R16 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Chae Yoo-jung | 18 | 10 | 8 | 56% | 2025 |
Wang Chan | 14 | 12 | 2 | 86% | 2025 |
Lee Yu-lim | 10 | 6 | 4 | 60% | 2024 – 2026 |
Jin Yong | 10 | 8 | 2 | 80% | 2025 – 2026 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Mads Vestergaard | 2 | 1 | 3 | 67% |
Hu Ling-Fang | 2 | 0 | 2 | 100% |
Yang Po-Hsuan | 2 | 0 | 2 | 100% |
Hiroki Midorikawa | 1 | 1 | 2 | 50% |
Natsu Saito | 1 | 1 | 2 | 50% |
Christine Busch Andreasen | 2 | 0 | 2 | 100% |
Indah Cahya Sari Jamil | 1 | 1 | 2 | 50% |










