
Joris Grosjean
Quốc gia
Pháp
Tuổi
32 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 20 Th12 2013
Joris Grosjean (Pháp) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2013.
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nam | Đôi nam nữ |
|---|---|---|
| 2016 | #181 | — |
| 2015 | #93 | #135 |
| 2014 | #153 | #240 |
| 2012 | #384 | #422 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2013 | Đôi nam | R32 | — | |
| 2013 | Đôi nam nữ | R32 | — | |
| 2012 | Đôi nam | R32 | — | |
| 2012 | Đôi nam | ? | — | |
| 2012 | Đôi nam nữ | ? | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Lucas Corvée | 36 | 22 | 14 | 61% | 2010 – 2011 |
Audrey Mittelheisser | 20 | 11 | 9 | 55% | 2010 – 2011 |
Léa Palermo | 12 | 5 | 7 | 42% | 2010 – 2012 |
Gaëtan Mittelheisser | 7 | 3 | 4 | 43% | 2011 – 2012 |
Barbara Bellenberg | 2 | 1 | 1 | 50% | 2012 |
Stacey Guérin | 1 | 0 | 1 | 0% | 2013 |
Julien Maio | 1 | 0 | 1 | 0% | 2013 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Fabian Holzer | 2 | 1 | 3 | 67% |
Peter Käsbauer | 0 | 2 | 2 | 0% |
Josche Zurwonne | 0 | 2 | 2 | 0% |
Max Schwenger | 1 | 1 | 2 | 50% |
Patrik Lundqvist | 1 | 1 | 2 | 50% |
Amanda Högström | 1 | 1 | 2 | 50% |
Joan Christiansen | 1 | 1 | 2 | 50% |









