
Lai Chia-Wen
Lai Chia Wen
Quốc gia
Đài Bắc Trung Hoa
Tuổi
40 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 17 Th4 2015
Lai Chia-Wen (Đài Bắc Trung Hoa) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2015. 1 Đã giành danh hiệu BWF
Thành tích
🥇 Thử thách quốc tế
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nữ | Đôi nam nữ |
|---|---|---|
| 2016 | #231 | #178 |
| 2015 | #51 | #139 |
| 2014 | #50 | #123 |
| 2013 | #60 | #64 |
| 2012 | #57 | #74 |
| 2011 | #55 | #110 |
| 2010 | #54 | #89 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2015 | Đôi nữ | R16 | — | |
| 2015 | Đôi nam nữ | R32 | — | |
| 2015 | Đôi nữ | R32 | 3,700 | |
| 2015 | Đôi nam nữ | R32 | 3,700 | |
| 2015 | Đôi nữ | Qual. R16 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Chen Hsiao-Huan | 41 | 17 | 24 | 41% | 2012 – 2015 |
Tseng Min-Hao | 29 | 13 | 16 | 45% | 2010 – 2015 |
Chang Hsin-Yun | 15 | 2 | 13 | 13% | 2010 – 2011 |
Su Yi-Neng | 14 | 9 | 5 | 64% | 2010 – 2012 |
Lu Ching-Yao | 8 | 4 | 4 | 50% | 2013 |
Huang Po-Jui | 3 | 2 | 1 | 67% | 2012 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Duanganong Aroonkesorn | 0 | 4 | 4 | 0% |
Kunchala Voravichitchaikul | 0 | 4 | 4 | 0% |
Ong Jian Guo | 1 | 3 | 4 | 25% |
Jang Ye-na | 0 | 3 | 3 | 0% |
Yoo Hae-won | 0 | 3 | 3 | 0% |
Shinta Mulia Sari | 1 | 2 | 3 | 33% |
Woon Khe Wei | 0 | 3 | 3 | 0% |








